mainshock

[Mỹ]/[ˈmeɪnʃɒk]/
[Anh]/[ˈmeɪnʃɒk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cơn động đất lớn nhất trong chuỗi các cơn động đất; cơn động đất đầu tiên và mạnh nhất trong chuỗi các sự kiện địa chấn; cơn động đất chính xảy ra sau các cơn tiền chấn.

Cụm từ & Cách kết hợp

mainshock aftershocks

Vietnamese_translation

following mainshock

Vietnamese_translation

mainshock damage

Vietnamese_translation

mainshock sequence

Vietnamese_translation

mainshock prediction

Vietnamese_translation

mainshock event

Vietnamese_translation

mainshock zone

Vietnamese_translation

mainshock tremors

Vietnamese_translation

mainshock activity

Vietnamese_translation

mainshock risk

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

seismologists study the mainshock and its aftershocks to understand fault behavior.

Các nhà địa chấn học nghiên cứu trận động đất chính và các dư chấn của nó để hiểu về hành vi của các vết nứt.

the mainshock caused widespread damage across the affected region.

Trận động đất chính đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng trên toàn khu vực bị ảnh hưởng.

early warning systems aim to detect the mainshock before it hits.

Hệ thống cảnh báo sớm nhằm phát hiện trận động đất chính trước khi nó xảy ra.

the magnitude of the mainshock was 7.8 on the richter scale.

Độ lớn của trận động đất chính là 7.8 theo thang đo Richter.

rescuers searched for survivors trapped after the mainshock.

Các lực lượng cứu hộ đã tìm kiếm những người sống sót bị mắc kẹt sau trận động đất chính.

the mainshock triggered landslides and mudslides in the mountainous areas.

Trận động đất chính đã gây ra lở đất và lũ quét ở các khu vực núi non.

scientists analyze data from the mainshock to improve earthquake prediction models.

Các nhà khoa học phân tích dữ liệu từ trận động đất chính để cải thiện các mô hình dự báo động đất.

the mainshock occurred at a depth of 10 kilometers below the surface.

Trận động đất chính xảy ra ở độ sâu 10 kilômét dưới mặt đất.

building codes are often strengthened after a major mainshock event.

Các quy chuẩn xây dựng thường được củng cố sau một sự kiện động đất chính lớn.

the aftershocks following the mainshock continued for several days.

Các dư chấn sau trận động đất chính tiếp tục trong vài ngày.

geological surveys help determine the location of the mainshock epicenter.

Các cuộc khảo sát địa chất giúp xác định vị trí tâm chấn của trận động đất chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay