earthquake

[Mỹ]/ˈɜːθkweɪk/
[Anh]/ˈɜːrθkweɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Động đất
n. Sự rối loạn địa chấn gây ra sự rung chuyển mạnh mẽ của mặt đất.
Word Forms
số nhiềuearthquakes

Cụm từ & Cách kết hợp

earthquake disaster

thảm họa động đất

strong earthquake

động đất mạnh

earthquake prediction

dự đoán động đất

major earthquake

động đất lớn

earthquake resistance

khả năng chống động đất

earthquake damage

thiệt hại do động đất

earthquake wave

sóng động đất

earthquake engineering

kỹ thuật địa chấn

earthquake intensity

cường độ động đất

earthquake zone

vùng động đất

earthquake force

lực động đất

earthquake region

khu vực động đất

earthquake resistant design

thiết kế chống động đất

earthquake loading

tải trọng động đất

earthquake magnitude

mức độ động đất

earthquake fault

đứt gãy động đất

earthquake acceleration

gia tốc động đất

violent earthquake

động đất dữ dội

weak earthquake

động đất yếu

Câu ví dụ

an earthquake struck the island.

Một trận động đất đã xảy ra trên đảo.

the earthquake and the consequent confusion

cơn động đất và sự hoang mang sau đó

a severe earthquake shook the area.

Một trận động đất nghiêm trọng đã làm rung chuyển khu vực.

a new add on the earthquake story

một bản cập nhật mới về câu chuyện động đất.

They kept a record of earthquake disasters.

Họ ghi lại các thảm họa động đất.

solicit benefactions for earthquake victims

thu hút sự hảo tâm cho các nạn nhân động đất

A big earthquake is a catastrophe.

Một trận động đất lớn là một thảm họa.

The earthquake damaged several buildings.

Trận động đất đã làm hư hại nhiều tòa nhà.

The earthquake wreaked havoc on the city.

Trận động đất đã gây ra sự tàn phá đối với thành phố.

Earthquake pitted the surface of the earth.

Động đất làm bề mặt đất bị lồi lõm.

The earthquake unsettled the rocks up the mountain.

Trận động đất làm lung lay những tảng đá trên núi.

the building survived the earthquake, but only just.

Tòa nhà đã sống sót sau trận động đất, nhưng chỉ vừa đủ.

the earthquake killed 30,000 people.

Trận động đất đã giết chết 30.000 người.

an earthquake that claimed hundreds of lives.

Một trận động đất đã cướp đi sinh mạng của hàng trăm người.

the theory was developed subsequent to the earthquake of 1906.

Lý thuyết được phát triển sau trận động đất năm 1906.

An earthquake sometimes causes great damage.

Đôi khi, một trận động đất gây ra thiệt hại lớn.

We’re asking you to dig deep for the earthquake victims.

Chúng tôi đang kêu gọi các bạn quyên góp thật nhiều cho những nạn nhân động đất.

People up and down the country are giving money to the earthquake appeal.

Mọi người trên cả nước đang quyên góp tiền cho quỹ cứu trợ động đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay