| số nhiều | earthquakes |
earthquake disaster
thảm họa động đất
strong earthquake
động đất mạnh
earthquake prediction
dự đoán động đất
major earthquake
động đất lớn
earthquake resistance
khả năng chống động đất
earthquake damage
thiệt hại do động đất
earthquake wave
sóng động đất
earthquake engineering
kỹ thuật địa chấn
earthquake intensity
cường độ động đất
earthquake zone
vùng động đất
earthquake force
lực động đất
earthquake region
khu vực động đất
earthquake resistant design
thiết kế chống động đất
earthquake loading
tải trọng động đất
earthquake magnitude
mức độ động đất
earthquake fault
đứt gãy động đất
earthquake acceleration
gia tốc động đất
violent earthquake
động đất dữ dội
weak earthquake
động đất yếu
an earthquake struck the island.
Một trận động đất đã xảy ra trên đảo.
the earthquake and the consequent confusion
cơn động đất và sự hoang mang sau đó
a severe earthquake shook the area.
Một trận động đất nghiêm trọng đã làm rung chuyển khu vực.
a new add on the earthquake story
một bản cập nhật mới về câu chuyện động đất.
They kept a record of earthquake disasters.
Họ ghi lại các thảm họa động đất.
solicit benefactions for earthquake victims
thu hút sự hảo tâm cho các nạn nhân động đất
A big earthquake is a catastrophe.
Một trận động đất lớn là một thảm họa.
The earthquake damaged several buildings.
Trận động đất đã làm hư hại nhiều tòa nhà.
The earthquake wreaked havoc on the city.
Trận động đất đã gây ra sự tàn phá đối với thành phố.
Earthquake pitted the surface of the earth.
Động đất làm bề mặt đất bị lồi lõm.
The earthquake unsettled the rocks up the mountain.
Trận động đất làm lung lay những tảng đá trên núi.
the building survived the earthquake, but only just.
Tòa nhà đã sống sót sau trận động đất, nhưng chỉ vừa đủ.
the earthquake killed 30,000 people.
Trận động đất đã giết chết 30.000 người.
an earthquake that claimed hundreds of lives.
Một trận động đất đã cướp đi sinh mạng của hàng trăm người.
the theory was developed subsequent to the earthquake of 1906.
Lý thuyết được phát triển sau trận động đất năm 1906.
An earthquake sometimes causes great damage.
Đôi khi, một trận động đất gây ra thiệt hại lớn.
We’re asking you to dig deep for the earthquake victims.
Chúng tôi đang kêu gọi các bạn quyên góp thật nhiều cho những nạn nhân động đất.
People up and down the country are giving money to the earthquake appeal.
Mọi người trên cả nước đang quyên góp tiền cho quỹ cứu trợ động đất.
earthquake disaster
thảm họa động đất
strong earthquake
động đất mạnh
earthquake prediction
dự đoán động đất
major earthquake
động đất lớn
earthquake resistance
khả năng chống động đất
earthquake damage
thiệt hại do động đất
earthquake wave
sóng động đất
earthquake engineering
kỹ thuật địa chấn
earthquake intensity
cường độ động đất
earthquake zone
vùng động đất
earthquake force
lực động đất
earthquake region
khu vực động đất
earthquake resistant design
thiết kế chống động đất
earthquake loading
tải trọng động đất
earthquake magnitude
mức độ động đất
earthquake fault
đứt gãy động đất
earthquake acceleration
gia tốc động đất
violent earthquake
động đất dữ dội
weak earthquake
động đất yếu
an earthquake struck the island.
Một trận động đất đã xảy ra trên đảo.
the earthquake and the consequent confusion
cơn động đất và sự hoang mang sau đó
a severe earthquake shook the area.
Một trận động đất nghiêm trọng đã làm rung chuyển khu vực.
a new add on the earthquake story
một bản cập nhật mới về câu chuyện động đất.
They kept a record of earthquake disasters.
Họ ghi lại các thảm họa động đất.
solicit benefactions for earthquake victims
thu hút sự hảo tâm cho các nạn nhân động đất
A big earthquake is a catastrophe.
Một trận động đất lớn là một thảm họa.
The earthquake damaged several buildings.
Trận động đất đã làm hư hại nhiều tòa nhà.
The earthquake wreaked havoc on the city.
Trận động đất đã gây ra sự tàn phá đối với thành phố.
Earthquake pitted the surface of the earth.
Động đất làm bề mặt đất bị lồi lõm.
The earthquake unsettled the rocks up the mountain.
Trận động đất làm lung lay những tảng đá trên núi.
the building survived the earthquake, but only just.
Tòa nhà đã sống sót sau trận động đất, nhưng chỉ vừa đủ.
the earthquake killed 30,000 people.
Trận động đất đã giết chết 30.000 người.
an earthquake that claimed hundreds of lives.
Một trận động đất đã cướp đi sinh mạng của hàng trăm người.
the theory was developed subsequent to the earthquake of 1906.
Lý thuyết được phát triển sau trận động đất năm 1906.
An earthquake sometimes causes great damage.
Đôi khi, một trận động đất gây ra thiệt hại lớn.
We’re asking you to dig deep for the earthquake victims.
Chúng tôi đang kêu gọi các bạn quyên góp thật nhiều cho những nạn nhân động đất.
People up and down the country are giving money to the earthquake appeal.
Mọi người trên cả nước đang quyên góp tiền cho quỹ cứu trợ động đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay