malayo-polynesian

[Mỹ]/[ˈmæleɪoʊ ˈpɒlɪniːʃən]/
[Anh]/[ˈmæleɪoʊ ˈpɒlɪniːʃən]/

Dịch

n. Liên quan đến hoặc thuộc về gia đình ngôn ngữ Malayo-Polynesian; Gia đình ngôn ngữ Malayo-Polynesian chính nó.
adj. Liên quan đến hoặc thuộc về gia đình ngôn ngữ Malayo-Polynesian.
Word Forms
số nhiềumalayo-polynesians

Cụm từ & Cách kết hợp

malayo-polynesian languages

ngôn ngữ Malaỵ - Polynésie

studying malayo-polynesian

học về Malaỵ - Polynésie

malayo-polynesian origin

nguồn gốc Malaỵ - Polynésie

malayo-polynesian speakers

người nói ngôn ngữ Malaỵ - Polynésie

a malayo-polynesian culture

văn hóa Malaỵ - Polynésie

malayo-polynesian migration

di cư Malaỵ - Polynésie

analyzing malayo-polynesian

phân tích Malaỵ - Polynésie

malayo-polynesian influence

tác động của Malaỵ - Polynésie

tracing malayo-polynesian

theo dấu Malaỵ - Polynésie

understanding malayo-polynesian

hiểu về Malaỵ - Polynésie

Câu ví dụ

the malayo-polynesian language family spans a vast geographical area.

Gia đình ngôn ngữ Malayo-Polynesian bao phủ một khu vực địa lý rộng lớn.

linguists study the shared ancestry of languages within the malayo-polynesian family.

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc chung của các ngôn ngữ trong gia đình Malayo-Polynesian.

austronesian languages, including tagalog and malay, belong to the malayo-polynesian group.

Các ngôn ngữ Austronesian, bao gồm Tagalog và Malay, thuộc nhóm Malayo-Polynesian.

tracing linguistic features reveals connections within the malayo-polynesian language area.

Theo dõi các đặc điểm ngôn ngữ làm nổi bật mối liên hệ trong khu vực ngôn ngữ Malayo-Polynesian.

the malayo-polynesian expansion involved significant maritime migration.

Sự mở rộng của Malayo-Polynesian liên quan đến di cư hàng hải đáng kể.

comparative linguistics utilizes the malayo-polynesian languages to reconstruct proto-austronesian.

Ngôn ngữ học so sánh sử dụng các ngôn ngữ Malayo-Polynesian để tái tạo Proto-Austronesian.

many malayo-polynesian languages share similar vocabulary related to seafaring.

Nhiều ngôn ngữ Malayo-Polynesian chia sẻ vốn từ ngữ tương tự liên quan đến hoạt động đi biển.

genetic relationships among malayo-polynesian languages are a key area of research.

Các mối quan hệ di truyền giữa các ngôn ngữ Malayo-Polynesian là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng.

the malayo-polynesian languages demonstrate a complex history of language contact.

Các ngôn ngữ Malayo-Polynesian thể hiện một lịch sử phức tạp của sự tiếp xúc ngôn ngữ.

scholars analyze cognates across various malayo-polynesian languages.

Các học giả phân tích các từ đồng nguyên âm qua nhiều ngôn ngữ Malayo-Polynesian.

understanding the malayo-polynesian linguistic landscape requires historical and geographical context.

Hiểu về khung cảnh ngôn ngữ Malayo-Polynesian đòi hỏi bối cảnh lịch sử và địa lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay