| số nhiều | malevolencies |
the villain's pure malevolency was evident in his cold, calculated actions.
Tính ác độc thuần túy của kẻ phản diện thể hiện rõ qua những hành động lạnh lùng và tính toán của ông.
an overwhelming sense of malevolency permeated the abandoned mansion.
Một cảm giác ác độc mạnh mẽ lan tỏa khắp ngôi nhà bỏ hoang.
her gaze was filled with barely concealed malevolency toward her rival.
Ánh mắt cô đầy ác độc, dù cố giấu đi, hướng về đối thủ của mình.
the dark fantasy novel captured the essence of ancient malevolency.
Truyện kỳ dị đen tối đã nắm bắt được bản chất của ác độc cổ xưa.
one cannot simply ignore the malevolency that exists between rival kingdoms.
Người ta không thể đơn giản bỏ qua ác độc tồn tại giữa các vương quốc đối địch.
the dictator's regime was characterized by unbridled malevolency and cruelty.
Chế độ của nhà độc tài được đặc trưng bởi sự ác độc và tàn nhẫn vô hạn.
there was an unmistakable air of malevolency surrounding the cursed artifact.
Có một không khí ác độc rõ rệt bao quanh vật phẩm bị nguyền rủa.
the antagonist's malevolency toward the hero knew no bounds.
Sự ác độc của nhân vật phản diện đối với anh hùng không có giới hạn.
a strange malevolency seemed to emanate from the shadowed figure.
Một thứ ác độc kỳ lạ dường như tỏa ra từ hình bóng khuất lấp.
the old folktales spoke of a creature driven by pure malevolency.
Các câu chuyện dân gian cổ xưa kể về một sinh vật bị thúc đẩy bởi ác độc thuần túy.
despite his gentle appearance, his heart contained deep malevolency.
Dù vẻ ngoài của anh ta dịu dàng, lòng anh chứa đựng sự ác độc sâu sắc.
the painting projected an aura of malevolency that disturbed all who viewed it.
Bức tranh tỏa ra một luồng ác độc làm xao động tất cả những ai nhìn thấy nó.
malevolency crackled silently between the two opposing wizards.
Sự ác độc âm ỉ bùng lên giữa hai pháp sư đối đầu.
she detected subtle undertones of malevolency in his seemingly friendly words.
Cô phát hiện ra những âm hưởng tinh tế của ác độc trong những lời nói dường như thân thiện của anh ấy.
the villain's pure malevolency was evident in his cold, calculated actions.
Tính ác độc thuần túy của kẻ phản diện thể hiện rõ qua những hành động lạnh lùng và tính toán của ông.
an overwhelming sense of malevolency permeated the abandoned mansion.
Một cảm giác ác độc mạnh mẽ lan tỏa khắp ngôi nhà bỏ hoang.
her gaze was filled with barely concealed malevolency toward her rival.
Ánh mắt cô đầy ác độc, dù cố giấu đi, hướng về đối thủ của mình.
the dark fantasy novel captured the essence of ancient malevolency.
Truyện kỳ dị đen tối đã nắm bắt được bản chất của ác độc cổ xưa.
one cannot simply ignore the malevolency that exists between rival kingdoms.
Người ta không thể đơn giản bỏ qua ác độc tồn tại giữa các vương quốc đối địch.
the dictator's regime was characterized by unbridled malevolency and cruelty.
Chế độ của nhà độc tài được đặc trưng bởi sự ác độc và tàn nhẫn vô hạn.
there was an unmistakable air of malevolency surrounding the cursed artifact.
Có một không khí ác độc rõ rệt bao quanh vật phẩm bị nguyền rủa.
the antagonist's malevolency toward the hero knew no bounds.
Sự ác độc của nhân vật phản diện đối với anh hùng không có giới hạn.
a strange malevolency seemed to emanate from the shadowed figure.
Một thứ ác độc kỳ lạ dường như tỏa ra từ hình bóng khuất lấp.
the old folktales spoke of a creature driven by pure malevolency.
Các câu chuyện dân gian cổ xưa kể về một sinh vật bị thúc đẩy bởi ác độc thuần túy.
despite his gentle appearance, his heart contained deep malevolency.
Dù vẻ ngoài của anh ta dịu dàng, lòng anh chứa đựng sự ác độc sâu sắc.
the painting projected an aura of malevolency that disturbed all who viewed it.
Bức tranh tỏa ra một luồng ác độc làm xao động tất cả những ai nhìn thấy nó.
malevolency crackled silently between the two opposing wizards.
Sự ác độc âm ỉ bùng lên giữa hai pháp sư đối đầu.
she detected subtle undertones of malevolency in his seemingly friendly words.
Cô phát hiện ra những âm hưởng tinh tế của ác độc trong những lời nói dường như thân thiện của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay