shopping mall
trung tâm mua sắm
pedestrian mall
khu phố đi bộ
national mall
khu quảng trường quốc gia
mall rat
chuột túi mall
There is a large mall on the street.
Có một trung tâm thương mại lớn trên đường.
The guerrilla shopper is the opposite of the mall lingerer.
Người mua sắm du kích là đối lập với người thích dạo quanh trung tâm thương mại.
American shopping malls and supermarkets are palaces of consumerism.
Các trung tâm thương mại và siêu thị của Mỹ là những cung điện của chủ nghĩa tiêu dùng.
The 'Butterfly Lovers', screening exclusively at The Mall Cineplex in Brunei, has received overwhelming response from the public.
“Butterfly Lovers”, được chiếu độc quyền tại The Mall Cineplex ở Brunei, đã nhận được phản ứng nhiệt tình từ công chúng.
RORENA OCHOA SHOPPING MALL of trailing plants does shopping refinedly the hall welcome you!!
RORENA OCHOA SHOPPING MALL với những chậu cây treo có phong cách mua sắm tinh tế, chào mừng bạn đến với sảnh!
Shameless hilarity in restaurants, malls, on the sidewalk -- a private world of absurdity and delight, in love with the ridiculousness of the world and each other.
Sự vui vẻ vô tư trong các nhà hàng, trung tâm mua sắm, trên vỉa hè - một thế giới riêng đầy sự vô lý và niềm vui, yêu thích sự lố bịch của thế giới và của nhau.
Izumiya the very famous shopping mall in Japan is located near my Dormy Nishinomiya. I can buy almost everything I can imagine there and the price is always cheap.
Izumiya, một trung tâm thương mại rất nổi tiếng ở Nhật Bản, nằm gần Dormy Nishinomiya của tôi. Tôi có thể mua gần như mọi thứ tôi có thể tưởng tượng ở đó và giá cả luôn rẻ.
These case studies show that s mall subject vocabularies are useful for these community-oriented services, and that maintenance is a crucial issue for the development and use of the vocabular ies.
Những nghiên cứu điển hình này cho thấy rằng các từ vựng chủ đề nhỏ gọn rất hữu ích cho các dịch vụ hướng đến cộng đồng này, và rằng bảo trì là một vấn đề quan trọng đối với sự phát triển và sử dụng các từ vựng.
The Niagara Falls Marineland Theme Park, Niagara Square Mall, Minolta Tower and HSBC Arena are the major attractions in Fort Erie.
Công viên Chủ đề Marineland Thác Nước Niagara, Trung tâm Thương mại Niagara Square, Tòa tháp Minolta và Đấu trường HSBC là những điểm thu hút chính ở Fort Erie.
shopping mall
trung tâm mua sắm
pedestrian mall
khu phố đi bộ
national mall
khu quảng trường quốc gia
mall rat
chuột túi mall
There is a large mall on the street.
Có một trung tâm thương mại lớn trên đường.
The guerrilla shopper is the opposite of the mall lingerer.
Người mua sắm du kích là đối lập với người thích dạo quanh trung tâm thương mại.
American shopping malls and supermarkets are palaces of consumerism.
Các trung tâm thương mại và siêu thị của Mỹ là những cung điện của chủ nghĩa tiêu dùng.
The 'Butterfly Lovers', screening exclusively at The Mall Cineplex in Brunei, has received overwhelming response from the public.
“Butterfly Lovers”, được chiếu độc quyền tại The Mall Cineplex ở Brunei, đã nhận được phản ứng nhiệt tình từ công chúng.
RORENA OCHOA SHOPPING MALL of trailing plants does shopping refinedly the hall welcome you!!
RORENA OCHOA SHOPPING MALL với những chậu cây treo có phong cách mua sắm tinh tế, chào mừng bạn đến với sảnh!
Shameless hilarity in restaurants, malls, on the sidewalk -- a private world of absurdity and delight, in love with the ridiculousness of the world and each other.
Sự vui vẻ vô tư trong các nhà hàng, trung tâm mua sắm, trên vỉa hè - một thế giới riêng đầy sự vô lý và niềm vui, yêu thích sự lố bịch của thế giới và của nhau.
Izumiya the very famous shopping mall in Japan is located near my Dormy Nishinomiya. I can buy almost everything I can imagine there and the price is always cheap.
Izumiya, một trung tâm thương mại rất nổi tiếng ở Nhật Bản, nằm gần Dormy Nishinomiya của tôi. Tôi có thể mua gần như mọi thứ tôi có thể tưởng tượng ở đó và giá cả luôn rẻ.
These case studies show that s mall subject vocabularies are useful for these community-oriented services, and that maintenance is a crucial issue for the development and use of the vocabular ies.
Những nghiên cứu điển hình này cho thấy rằng các từ vựng chủ đề nhỏ gọn rất hữu ích cho các dịch vụ hướng đến cộng đồng này, và rằng bảo trì là một vấn đề quan trọng đối với sự phát triển và sử dụng các từ vựng.
The Niagara Falls Marineland Theme Park, Niagara Square Mall, Minolta Tower and HSBC Arena are the major attractions in Fort Erie.
Công viên Chủ đề Marineland Thác Nước Niagara, Trung tâm Thương mại Niagara Square, Tòa tháp Minolta và Đấu trường HSBC là những điểm thu hút chính ở Fort Erie.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay