| số nhiều | marketplaces |
online marketplace
phố chợ trực tuyến
global marketplace
phố chợ toàn cầu
digital marketplace
thị trường số
growing marketplace
phố chợ đang phát triển
competitive marketplace
phố chợ cạnh tranh
local marketplace
phố chợ địa phương
a marketplace where entropy reigns supreme.
một thị trường nơi entropy thống trị.
The marketplace was where commerce was traditionally carried on.
Chợ là nơi thương mại được thực hiện truyền thống.
The company found it hard to survive in a changing marketplace.
Công ty thấy khó tồn tại trong một thị trường luôn thay đổi.
The firm soon achieved complete dominance in the marketplace.
Công ty nhanh chóng đạt được sự thống trị hoàn toàn trên thị trường.
a marketplace for new ideas; the literary marketplace.
một thị trường cho những ý tưởng mới; thị trường văn học.
The women stood in the marketplace, gossiping about this and that.
Những người phụ nữ đứng ở chợ, buôn chuyện về đủ thứ.
The company has struggled to maintain its domination in the marketplace.
Công ty đã phải vật lộn để duy trì sự thống trị của mình trên thị trường.
Green Giant, the food manufacturer, has something in the marketplace called Immunity Boost, which are microwaveable frozen vegetables.
Green Giant, nhà sản xuất thực phẩm, có một sản phẩm trên thị trường tên là Immunity Boost, là rau củ đông lạnh có thể chế biến bằng lò vi sóng.
Fortunately, in foreign countries-grade COTS marketplace, domestic-grade business card printing and membership card making cots are beginning to electroanalgesia.
Thật may là, trên thị trường COTS cấp độ nước ngoài, các thiết bị in ấn danh thiếp và làm thẻ thành viên nội địa bắt đầu có xu hướng sử dụng điện phân gia.
online marketplace
phố chợ trực tuyến
global marketplace
phố chợ toàn cầu
digital marketplace
thị trường số
growing marketplace
phố chợ đang phát triển
competitive marketplace
phố chợ cạnh tranh
local marketplace
phố chợ địa phương
a marketplace where entropy reigns supreme.
một thị trường nơi entropy thống trị.
The marketplace was where commerce was traditionally carried on.
Chợ là nơi thương mại được thực hiện truyền thống.
The company found it hard to survive in a changing marketplace.
Công ty thấy khó tồn tại trong một thị trường luôn thay đổi.
The firm soon achieved complete dominance in the marketplace.
Công ty nhanh chóng đạt được sự thống trị hoàn toàn trên thị trường.
a marketplace for new ideas; the literary marketplace.
một thị trường cho những ý tưởng mới; thị trường văn học.
The women stood in the marketplace, gossiping about this and that.
Những người phụ nữ đứng ở chợ, buôn chuyện về đủ thứ.
The company has struggled to maintain its domination in the marketplace.
Công ty đã phải vật lộn để duy trì sự thống trị của mình trên thị trường.
Green Giant, the food manufacturer, has something in the marketplace called Immunity Boost, which are microwaveable frozen vegetables.
Green Giant, nhà sản xuất thực phẩm, có một sản phẩm trên thị trường tên là Immunity Boost, là rau củ đông lạnh có thể chế biến bằng lò vi sóng.
Fortunately, in foreign countries-grade COTS marketplace, domestic-grade business card printing and membership card making cots are beginning to electroanalgesia.
Thật may là, trên thị trường COTS cấp độ nước ngoài, các thiết bị in ấn danh thiếp và làm thẻ thành viên nội địa bắt đầu có xu hướng sử dụng điện phân gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay