form the mixture into a manageable dough.
tạo thành một khối bột dễ quản lý.
A book as big as that is not a manageable size.
Một cuốn sách lớn như vậy thì không có kích thước dễ quản lý.
thick, glossy, manageable hair.
tóc dày, bóng mượt, dễ quản lý.
each tutorial is broken down into more manageable units.
mỗi hướng dẫn được chia thành các đơn vị dễ quản lý hơn.
he reduces unimaginable statistics to manageable proportions.
anh ấy giảm các số liệu thống kê tưởng tượng thành tỷ lệ dễ quản lý.
My hair is much more manageable since I had it cut short.
Tóc của tôi dễ quản lý hơn nhiều kể từ khi tôi cắt ngắn nó.
Keep them specific, concise and manageable.
Hãy giữ chúng cụ thể, ngắn gọn và dễ quản lý.
Nguồn: Science in LifeBreaking up a big assignment into smaller, more manageable sections is half the battle.
Chia nhỏ một bài tập lớn thành các phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn là một nửa cuộc chiến.
Nguồn: Selected English short passagesThis is a small and manageable change.
Đây là một thay đổi nhỏ và dễ quản lý.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityMay not be manageable in south Florida.
Có thể không thể quản lý được ở Florida miền Nam.
Nguồn: PBS Interview Environmental SeriesIt's important to know that treatment is available and that life can be made more manageable.
Điều quan trọng là biết rằng có phương pháp điều trị và cuộc sống có thể dễ quản lý hơn.
Nguồn: Psychology Mini ClassSo indoor living is manageable with this outdoor.
Vì vậy, cuộc sống trong nhà vẫn có thể quản lý được với không gian ngoài trời này.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasIf we do our best they will be manageable.
Nếu chúng ta cố gắng hết sức, chúng sẽ dễ quản lý.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasWith relaxed hair, my hair was more manageable, more presentable.
Với mái tóc được làm dịu, tóc của tôi dễ quản lý hơn, trông đẹp hơn.
Nguồn: TED-Ed Student Weekend ShowToday he says his dark moods are remote and manageable.
Hôm nay, anh ấy nói rằng tâm trạng u tối của anh ấy ở xa và dễ quản lý.
Nguồn: Bloomberg BusinessweekIt makes your work seem manageable, instead of stressful and depressive.
Nó khiến công việc của bạn có vẻ dễ quản lý, thay vì căng thẳng và trầm cảm.
Nguồn: Science in Lifeform the mixture into a manageable dough.
tạo thành một khối bột dễ quản lý.
A book as big as that is not a manageable size.
Một cuốn sách lớn như vậy thì không có kích thước dễ quản lý.
thick, glossy, manageable hair.
tóc dày, bóng mượt, dễ quản lý.
each tutorial is broken down into more manageable units.
mỗi hướng dẫn được chia thành các đơn vị dễ quản lý hơn.
he reduces unimaginable statistics to manageable proportions.
anh ấy giảm các số liệu thống kê tưởng tượng thành tỷ lệ dễ quản lý.
My hair is much more manageable since I had it cut short.
Tóc của tôi dễ quản lý hơn nhiều kể từ khi tôi cắt ngắn nó.
Keep them specific, concise and manageable.
Hãy giữ chúng cụ thể, ngắn gọn và dễ quản lý.
Nguồn: Science in LifeBreaking up a big assignment into smaller, more manageable sections is half the battle.
Chia nhỏ một bài tập lớn thành các phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn là một nửa cuộc chiến.
Nguồn: Selected English short passagesThis is a small and manageable change.
Đây là một thay đổi nhỏ và dễ quản lý.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityMay not be manageable in south Florida.
Có thể không thể quản lý được ở Florida miền Nam.
Nguồn: PBS Interview Environmental SeriesIt's important to know that treatment is available and that life can be made more manageable.
Điều quan trọng là biết rằng có phương pháp điều trị và cuộc sống có thể dễ quản lý hơn.
Nguồn: Psychology Mini ClassSo indoor living is manageable with this outdoor.
Vì vậy, cuộc sống trong nhà vẫn có thể quản lý được với không gian ngoài trời này.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasIf we do our best they will be manageable.
Nếu chúng ta cố gắng hết sức, chúng sẽ dễ quản lý.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasWith relaxed hair, my hair was more manageable, more presentable.
Với mái tóc được làm dịu, tóc của tôi dễ quản lý hơn, trông đẹp hơn.
Nguồn: TED-Ed Student Weekend ShowToday he says his dark moods are remote and manageable.
Hôm nay, anh ấy nói rằng tâm trạng u tối của anh ấy ở xa và dễ quản lý.
Nguồn: Bloomberg BusinessweekIt makes your work seem manageable, instead of stressful and depressive.
Nó khiến công việc của bạn có vẻ dễ quản lý, thay vì căng thẳng và trầm cảm.
Nguồn: Science in LifeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay