mansard

[Mỹ]/ˈmænsɑːd/
[Anh]/ˈmænsərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại mái với hai độ dốc ở mỗi bên, độ dốc thấp hơn dốc hơn độ dốc trên; một ngôi nhà có mái mansard
Word Forms
số nhiềumansards

Cụm từ & Cách kết hợp

mansard roof

mái mansard

mansard style

phong cách mansard

mansard house

nhà mansard

mansard design

thiết kế mansard

mansard attic

gác mái mansard

mansard windows

cửa sổ mansard

mansard extension

phần mở rộng mansard

mansard architecture

kiến trúc mansard

mansard facade

tiền sảnh mansard

mansard features

đặc điểm của mansard

Câu ví dụ

the house features a beautiful mansard roof.

ngôi nhà có một mái mansard tuyệt đẹp.

they decided to convert the attic into a mansard bedroom.

họ quyết định chuyển đổi gác mái thành phòng ngủ kiểu mansard.

many parisian buildings are known for their mansard architecture.

nhiều tòa nhà ở Paris nổi tiếng với kiến trúc mansard.

the mansard design allows for extra living space.

thiết kế mansard cho phép có thêm không gian sống.

she loves the charm of a classic mansard house.

cô ấy yêu thích nét quyến rũ của một ngôi nhà mansard cổ điển.

they renovated the old mansion with a modern mansard roof.

họ đã cải tạo lại khu nhà cổ với một mái mansard hiện đại.

the architect specializes in designing mansard-style homes.

kiến trúc sư chuyên thiết kế các ngôi nhà theo phong cách mansard.

adding a mansard can significantly increase property value.

việc thêm một mái mansard có thể làm tăng đáng kể giá trị bất động sản.

he admired the intricate details of the mansard roof.

anh ấy ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp của mái mansard.

they chose a mansard style to maximize natural light.

họ đã chọn phong cách mansard để tối đa hóa ánh sáng tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay