roof

[Mỹ]/ruːf/
[Anh]/ruːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp phủ trên cùng của một tòa nhà; điểm cao nhất hoặc đỉnh
vt. che phủ bằng một mái nhà
Word Forms
hiện tại phân từroofing
thì quá khứroofed
số nhiềuroofs
quá khứ phân từroofed
ngôi thứ ba số ítroofs

Cụm từ & Cách kết hợp

tile roof

mái ngói

leaky roof

mái nhà bị rò

flat roof

mái bằng

pitched roof

mái dốc

roof structure

kết cấu mái

floating roof

mái nổi

roof garden

vườn trên mái

roof fall

độ dốc mái

roof support

hỗ trợ mái

roof tank

bể mái

green roof

mái xanh

floating roof tank

bể mái nổi

roof truss

dầm kèo

roof beam

dầm mái

roof construction

xây dựng mái

under one's roof

dưới mái nhà

roof top

mặt mái

roof bolt

đai ốc mái

sloping roof

mái dốc

roof insulation

vật liệu cách nhiệt mái

retractable roof

mái có thể thu gọn

Câu ví dụ

the roof of a car.

mái xe

the roof of the mouth.

vòm miệng

the flat roof of a garage.

mái bằng của một nhà để xe.

the roof of the world

đỉnh thế giới

a roof with many protrusions

một mái nhà có nhiều nhô ra.

The roof began to give.

Mái nhà bắt đầu lún.

the roof was greening with lichen.

mái nhà đang phủ một lớp màu xanh do địa y.

the roof of the cave fell in.

mái hang bị sập.

The roof of the old house collapsed.

Mái nhà cũ sập xuống.

The roof was held up by pillars.

Mái nhà được nâng đỡ bởi những cột trụ.

The roof of their house was blown away.

Mái nhà của họ bị thổi bay.

The roof of the old barn fell in.

Mái nhà kho cũ bị sập.

The rain was spattering down on the roof of the house.

Mưa rơi tí tách xuống mái nhà.

the roof bristled with antennae.

Mái nhà đầy ắp các ăng-ten.

The roof gave under the weight of the snow.

Mái nhà bị sập dưới sức nặng của tuyết.

the roof collapsed on top of me.

Mái nhà sụp đổ đè lên người tôi.

the roof was made of corrugated iron.

mái nhà được làm bằng tôn lượn sóng.

Ví dụ thực tế

Thick pillars of ancient workmanship supported the roof.

Những cột trụ dày với công việc thủ công cổ xưa đã đỡ mái nhà.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

We have solar panels on the roof.

Chúng tôi có các tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà.

Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 Collection

It has stairs and elevators to access the roof.

Nó có cầu thang và thang máy để tiếp cận mái nhà.

Nguồn: VOA Standard English_Life

Thump! Her head hit the roof of the hall.

Bịch! Đầu cô ấy va vào trần nhà.

Nguồn: Fairy Tale (Sequel)

She saw an enormous cavern with a high rocky roof.

Cô ấy nhìn thấy một hang động khổng lồ với mái đá cao.

Nguồn: Dream Blower Giant

And then, we pull the roof upward.

Và sau đó, chúng tôi nâng mái nhà lên.

Nguồn: Two-Minute Paper

" My head hit the roof, " he said.

" Đầu tôi va vào trần nhà, " anh ta nói.

Nguồn: VOA Special English: World

It's just like making a shingle roof on your outhouse.

Nó giống như làm một mái lợp trên nhà vệ sinh của bạn.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

At least now we all get a roof!

Ít nhất bây giờ tất cả chúng ta đều có một mái nhà!

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

The house over there has a tin roof.

Ngôi nhà ở đằng kia có mái tôn.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay