manufacturability

[Mỹ]/ˌmænjəˈfæktʃərəˈbɪləti/
[Anh]/ˌmænjəˈfæktʃərəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng hoặc mức độ mà một thứ có thể được sản xuất hoặc chế tạo một cách hiệu quả

Cụm từ & Cách kết hợp

design for manufacturability

Tối ưu thiết kế cho sản xuất

manufacturability analysis

Phân tích khả năng sản xuất

manufacturability issues

Vấn đề về khả năng sản xuất

manufacturability review

Đánh giá khả năng sản xuất

manufacturability assessment

Đánh giá khả năng sản xuất

manufacturability study

Nghiên cứu khả năng sản xuất

improve manufacturability

Cải thiện khả năng sản xuất

ease of manufacturability

Tính dễ sản xuất

manufacturability improvement

Cải tiến khả năng sản xuất

manufacturability optimization

Tối ưu hóa khả năng sản xuất

Câu ví dụ

manufacturability is a key consideration in product design.

Tính khả thi sản xuất là yếu tố then chốt trong thiết kế sản phẩm.

the manufacturability of the component was thoroughly analyzed.

Tính khả thi sản xuất của chi tiết đã được phân tích kỹ lưỡng.

engineers focused on improving the manufacturability of the new model.

Kỹ sư tập trung vào việc cải thiện tính khả thi sản xuất của mẫu mới.

design for manufacturability principles were applied to the project.

Các nguyên tắc thiết kế cho tính khả thi sản xuất đã được áp dụng cho dự án.

the manufacturability assessment revealed several issues.

Đánh giá tính khả thi sản xuất đã tiết lộ một số vấn đề.

cost and manufacturability are often competing factors.

Chi phí và tính khả thi sản xuất thường là các yếu tố cạnh tranh.

early attention to manufacturability can reduce production costs.

Sự chú ý sớm đến tính khả thi sản xuất có thể làm giảm chi phí sản xuất.

the manufacturability review was completed successfully.

Quy trình đánh giá tính khả thi sản xuất đã được hoàn thành thành công.

material selection affects the manufacturability of the part.

Việc lựa chọn vật liệu ảnh hưởng đến tính khả thi sản xuất của chi tiết.

manufacturability analysis helps identify potential production problems.

Phân tích tính khả thi sản xuất giúp xác định các vấn đề sản xuất tiềm tàng.

the design team prioritized manufacturability from the start.

Đội ngũ thiết kế ưu tiên tính khả thi sản xuất ngay từ đầu.

manufacturability constraints influenced the final design decisions.

Các ràng buộc về tính khả thi sản xuất đã ảnh hưởng đến các quyết định thiết kế cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay