unfeasibility

[Mỹ]/[ʌnˌfiːzəˈbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˌfiːzəˈbɪləti]/

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện không khả thi; việc chứng minh rằng một điều gì đó không khả thi
Word Forms
số nhiềuunfeasibilities

Cụm từ & Cách kết hợp

demonstrates unfeasibility

chứng minh tính không khả thi

risk of unfeasibility

rủi ro về tính không khả thi

due to unfeasibility

do tính không khả thi

assessing unfeasibility

đánh giá tính không khả thi

highlighting unfeasibility

nổi bật tính không khả thi

avoiding unfeasibility

tránh tính không khả thi

potential unfeasibility

tính không khả thi tiềm ẩn

proving unfeasibility

chứng minh tính không khả thi

addressing unfeasibility

đối phó với tính không khả thi

accepting unfeasibility

chấp nhận tính không khả thi

Câu ví dụ

the project's unfeasibility stemmed from a lack of funding and resources.

Việc không khả thi của dự án bắt nguồn từ sự thiếu hụt vốn và nguồn lực.

due to the unfeasibility of the original plan, we needed to find an alternative.

Vì tính không khả thi của kế hoạch ban đầu, chúng tôi cần phải tìm ra một phương án thay thế.

we assessed the unfeasibility of building a bridge across the river.

Chúng tôi đã đánh giá tính không khả thi của việc xây dựng một cây cầu qua con sông.

the unfeasibility of the proposal was clearly demonstrated in the report.

Tính không khả thi của đề xuất được trình bày rõ ràng trong báo cáo.

despite their efforts, the task proved to be of complete unfeasibility.

Dù đã cố gắng, nhiệm vụ này được chứng minh là hoàn toàn không khả thi.

the committee highlighted the unfeasibility of implementing the new policy.

Hội đồng đã nhấn mạnh tính không khả thi của việc thực hiện chính sách mới.

the unfeasibility of the scheme became apparent after initial testing.

Tính không khả thi của phương án này trở nên rõ ràng sau khi kiểm tra ban đầu.

we considered the unfeasibility of using that particular technology.

Chúng tôi đã xem xét tính không khả thi của việc sử dụng công nghệ cụ thể đó.

the unfeasibility report detailed the reasons for abandoning the project.

Báo cáo về tính không khả thi đã chi tiết lý do từ bỏ dự án.

the team acknowledged the unfeasibility of meeting the deadline.

Đội ngũ đã thừa nhận tính không khả thi của việc đáp ứng hạn chót.

the unfeasibility of the approach led to a change in strategy.

Tính không khả thi của phương pháp này đã dẫn đến việc thay đổi chiến lược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay