marbled

[Mỹ]/'mɑrbld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hoa văn giống như đá cẩm thạch
v. trang trí hoặc vệt với hoa văn giống như đá cẩm thạch

Cụm từ & Cách kết hợp

marbled steak

thịt bò nướng đá cẩm thạch

white marble

đá cẩm thạch trắng

artificial marble

đá cẩm thạch nhân tạo

marble arch

cầu thang đá cẩm thạch

marble tile

gạch đá cẩm thạch

marble statue

tượng đá cẩm thạch

Câu ví dụ

a well-marbled roast of beef.

một miếng thịt bò nướng có vân đẹp.

a marbled cut of meat

một miếng thịt có vân.

the low stone walls were marbled with moss and lichen.

những bức tường đá thấp có vân với rêu và địa y.

marbled beef is known for its tenderness and flavor

thịt bò có vân nổi tiếng với độ mềm và hương vị.

marbled paper is often used for bookbinding

giấy có vân thường được sử dụng để đóng sách.

a marbled pattern can add a touch of elegance to a room

họa tiết có vân có thể thêm một chút thanh lịch cho căn phòng.

marbled chocolate cake is a popular dessert choice

bánh sô cô la có vân là một lựa chọn tráng miệng phổ biến.

marbled countertops are a stylish addition to a kitchen

bàn bếp có vân là một sự bổ sung phong cách cho căn bếp.

marbled floors can give a luxurious look to a home

sàn có vân có thể mang lại vẻ sang trọng cho ngôi nhà.

marbled notebooks are great for writing and drawing

sổ tay có vân rất thích hợp để viết và vẽ.

marbled statues are often found in museums and art galleries

tượng có vân thường được thấy trong bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật.

marbled rye bread is a delicious choice for sandwiches

bánh mì lúa mạch đen có vân là một lựa chọn ngon miệng cho bánh sandwich.

marbled patterns can be seen in various types of natural stone

họa tiết có vân có thể được nhìn thấy trong nhiều loại đá tự nhiên.

Ví dụ thực tế

We're all on this little marble, the little blue marble.

Chúng ta đều ở trên quả đại ngọc nhỏ này, quả đại ngọc xanh nhỏ.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

You can even lose your marbles.

Bạn thậm chí có thể mất hết bình tĩnh.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

Is that the same year your uncle got drunk and planted marbles?

Đó có phải là năm mà chú của bạn say xỉn và trồng bi không?

Nguồn: Modern Family - Season 08

When I switched this little marble for the heavier super ball.

Khi tôi đổi quả đại ngọc nhỏ này lấy quả siêu bóng nặng hơn.

Nguồn: Our Day Season 2

The final game in which he takes part in is the marbles one.

Trò chơi cuối cùng mà anh ta tham gia là trò chơi bi.

Nguồn: Selected Film and Television News

Why, for example, should the BM retain the Parthenon marbles in London?

Tại sao, ví dụ, BM nên giữ các viên bi Parthenon ở London?

Nguồn: The Economist - Arts

It'll be San Diego State and UConn playing for all the marbles.

Sẽ là San Diego State và UConn chơi để giành tất cả các viên bi.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

The other children give Tom marbles and toys, and he let them paint the fence.

Những đứa trẻ khác cho Tom bi và đồ chơi, và chúng còn để chúng vẽ hàng rào nữa.

Nguồn: Bedtime stories for children

Our earth is like a perfect Blue Marble, floating in the black void of space.

Trái đất của chúng ta giống như một quả Đại ngọc Xanh hoàn hảo, trôi nổi trong khoảng không đen.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Another swan hit a marble rock very hard. The marble rock broke into pieces.

Một con thiên nga khác đã đập vào một tảng đá cẩm thạch rất mạnh. Tảng đá cẩm thạch đã vỡ thành nhiều mảnh.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay