margaret

[Mỹ]/ˈmɑ:ɡərit/
[Anh]/ˈmɑrɡərət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên gọi nữ đại diện cho tên của phụ nữ trong tiếng Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

Margaret Thatcher

Margaret Thatcher

Margaret Atwood

Margaret Atwood

Câu ví dụ

Margaret is a talented artist

Margaret là một nghệ sĩ tài năng.

She visited Margaret at her home

Cô ấy đã đến thăm Margaret tại nhà của cô ấy.

Margaret's favorite color is blue

Màu yêu thích của Margaret là màu xanh lam.

They went to Margaret's favorite restaurant

Họ đã đến nhà hàng yêu thích của Margaret.

Margaret enjoys reading books in her free time

Margaret thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

The painting was signed by Margaret

Bức tranh được ký bởi Margaret.

Margaret and her friends went hiking last weekend

Margaret và bạn bè của cô ấy đã đi leo núi vào cuối tuần trước.

Margaret's birthday is coming up soon

Sinh nhật của Margaret sắp đến rồi.

Margaret is known for her kindness

Margaret nổi tiếng với sự tốt bụng của cô ấy.

They attended Margaret's art exhibition

Họ đã tham dự triển lãm nghệ thuật của Margaret.

Ví dụ thực tế

Margaret Court of Australia holds the women's record with 24.

Margaret Court của Australia giữ kỷ lục với 24.

Nguồn: VOA Special English: World

Several hospital employees at Margaret Mary Health got sick, but all of them recovered.

Nhiều nhân viên bệnh viện tại Margaret Mary Health bị bệnh, nhưng tất cả đều đã hồi phục.

Nguồn: VOA Special April 2021 Collection

It means Djokovic is one of record-equaling 24 Grand Slam single titles matching Margaret Court's all-time tally.

Điều đó có nghĩa là Djokovic là một trong số những người giữ kỷ lục ngang bằng với 24 danh hiệu Grand Slam đơn, ngang bằng với tổng số kỷ lục mọi thời đại của Margaret Court.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

Australia's Margaret Court currently holds the record.

Margaret Court của Australia hiện đang giữ kỷ lục.

Nguồn: VOA Special September 2018 Collection

Jonathan Rubin is director of the Margaret Chase Smith Policy Center in Maine.

Jonathan Rubin là giám đốc Trung tâm Chính sách Margaret Chase Smith ở Maine.

Nguồn: VOA Special February 2018 Collection

We hope so. We're at St. Margaret's.

Chúng tôi hy vọng vậy. Chúng tôi đang ở St. Margaret's.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

They took Serena to St. Margaret's on a drug overdose.

Họ đã đưa Serena đến St. Margaret's vì quá liều thuốc.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

She told reporters she would like to avoid comparisons to past tennis greats, such as Steffi Graf and Margaret Court.

Cô ấy nói với các phóng viên rằng cô ấy muốn tránh so sánh với những tay vợt vĩ đại trong quá khứ, như Steffi Graf và Margaret Court.

Nguồn: VOA Special September 2015 Collection

Enoch and Margaret Thompson Pediatric Annex.

Khu Phụ sản Enoch và Margaret Thompson.

Nguồn: Boardwalk Empire Season 3

One more Grand Slam title would tie Williams with Australia's Margaret Court for the most ever.

Một danh hiệu Grand Slam nữa sẽ giúp Williams ngang bằng với Margaret Court của Australia về số lượng danh hiệu nhiều nhất mọi thời đại.

Nguồn: VOA Special July 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay