england

[Mỹ]/'iŋɡlənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Anh, một quốc gia trong Vương quốc Liên hiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

new england

new england

bank of england

ngân hàng anh

church of england

Nhà thờ Anh quốc

Câu ví dụ

The football team from England won the championship.

Đội bóng đá đến từ nước Anh đã giành chức vô địch.

She studied abroad in England for a year.

Cô ấy đã học tập ở nước ngoài tại Anh trong một năm.

The famous Stonehenge is located in England.

Đá Stonehenge nổi tiếng nằm ở nước Anh.

He has a strong accent from England.

Anh ấy có một giọng điềm mạnh từ nước Anh.

Tea is a popular drink in England.

Trà là một loại đồ uống phổ biến ở nước Anh.

Many tourists visit England to see the historic castles.

Nhiều khách du lịch đến thăm nước Anh để tham quan các lâu đài lịch sử.

The Queen of England lives in Buckingham Palace.

Nữ hoàng Anh sống tại Cung điện Buckingham.

There are many famous universities in England, such as Oxford and Cambridge.

Có rất nhiều trường đại học nổi tiếng ở nước Anh, như Oxford và Cambridge.

English breakfast is a traditional meal in England.

Bữa sáng kiểu Anh là một bữa ăn truyền thống ở nước Anh.

The weather in England is often rainy and cloudy.

Thời tiết ở nước Anh thường xuyên mưa và nhiều mây.

Ví dụ thực tế

Uh, England, Ireland, Wales, and Scotland.

Uh, nước Anh, Ireland, xứ Wales và Scotland.

Nguồn: Listening Digest

In England, he became Father Christmas.

Ở nước Anh, ông trở thành ông già Noel.

Nguồn: Christmas hahaha

England, Northern Ireland, Wales, or Scotland.

Nước Anh, Bắc Ireland, xứ Wales hoặc Scotland.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Now, keep watching for some hilarious differences between Christmas in America and Christmas in England!

Bây giờ, hãy tiếp tục theo dõi những khác biệt hài hước giữa Giáng sinh ở Mỹ và Giáng sinh ở Anh!

Nguồn: Christmas hahaha

Briana DeSanctis, a hiker from new England has decided to hike the entire United States.

Briana DeSanctis, một người đi bộ đường dài đến từ New England, đã quyết định đi bộ đường dài toàn bộ nước Mỹ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Corn beans and squash, there's maize, also the standing dish of New England stewed pumpkin.

Bắp, đậu và bí squash, có ngô, cũng là món ăn truyền thống của New England là bí đỏ hầm.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Although they had been persecuted in England, many people still saw England as their motherland.

Mặc dù họ đã bị bách hại ở nước Anh, nhưng nhiều người vẫn coi nước Anh là quê hương của họ.

Nguồn: Entering Harvard University

During the holidays, young children in England refer to Santa Claus as Father Christmas.

Trong dịp lễ hội, trẻ em ở nước Anh gọi ông già Noel là ông già Noel.

Nguồn: Christmas hahaha

The HQ of the company behind this tech is in Cambridge in the south of England.

Trụ sở của công ty đứng sau công nghệ này nằm ở Cambridge, phía nam nước Anh.

Nguồn: BBC English Unlocked

He is part of a group called Natural England.

Ông là một phần của một nhóm có tên là Natural England.

Nguồn: Global Slow English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay