vulnerable

[Mỹ]/ˈvʌlnərəbl/
[Anh]/ˈvʌlnərəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ bị tổn thương, mong manh, nhạy cảm

Câu ví dụ

we were in a vulnerable position.

Chúng tôi đã ở trong một vị thế dễ bị tổn thương.

small fish are vulnerable to predators.

Cá nhỏ dễ bị tổn thương trước những kẻ săn mồi.

an alarmingly forward yet painfully vulnerable child.

Một đứa trẻ đáng lo ngại về sự táo bạo nhưng lại đáng thương về sự dễ bị tổn thương.

The company is in an economically vulnerable position.

Công ty đang ở trong một vị thế kinh tế dễ bị tổn thương.

Migrant workers are vulnerable to exploitation.

Người lao động nhập cư dễ bị khai thác.

some may choose to work with vulnerable elderly people out of altruism.

một số người có thể chọn làm việc với những người già dễ bị tổn thương vì lòng vị tha.

as a taxi driver he was vulnerable and an easy target.

với tư cách là người lái xe taxi, anh ấy dễ bị tổn thương và là một mục tiêu dễ dàng.

the programme remained vulnerable on a number of counts .

Chương trình vẫn còn dễ bị tổn thương trên một số khía cạnh.

the nuclear family is a vulnerable institution—witness the rates of marital breakdown.

Gia đình hạt nhân là một tổ chức dễ bị tổn thương—hãy xem tỷ lệ tan vỡ của hôn nhân.

Jet grouting with high pressure is of particular advantage to strengthening of the ground in thick alluvion and soft soil vulnerable to seismic damage.

Công nghệ phun xi măng áp lực cao đặc biệt có lợi cho việc gia cố đất trong các lớp phù sa dày và đất mềm dễ bị hư hại do động đất.

Russia's far east has always been the most strategically vulnerable part of Moscow's fissiparous imperium, in what is the world's biggest country.

Viễn đông nước Nga luôn là khu vực dễ bị tổn thương về mặt chiến lược nhất của đế chế phân liệt của Moscow, trong bối cảnh là quốc gia lớn nhất thế giới.

Under the circumstances of market economy,libraries are affected greatly and shown in an inadaptable situation when serving the vulnerable groups.

Trong bối cảnh của nền kinh tế thị trường, thư viện bị ảnh hưởng rất lớn và cho thấy một tình trạng không thích ứng khi phục vụ các nhóm dễ bị tổn thương.

Sam Taylor-Wood, a contemporary of British artists like Damien Hirst and Jake Chapman, called the footage a "reverential and vulnerable image".

Sam Taylor-Wood, một người đương thời của các nghệ sĩ người Anh như Damien Hirst và Jake Chapman, đã gọi đoạn phim là

!--Security is strengthened by employing a PBKDF2 key derivation function.However, the weak passphrases users typically employ are vulnerable to password cracking attack.

--Bảo mật được tăng cường bằng cách sử dụng hàm suy ra khóa PBKDF2. Tuy nhiên, các mật khẩu yếu mà người dùng thường sử dụng dễ bị tấn công phá vỡ mật khẩu.

Ví dụ thực tế

If you're even one percent vulnerable, you're vulnerable.

Nếu bạn chỉ dễ bị tổn thương 1%, bạn vẫn dễ bị tổn thương.

Nguồn: The Good Wife Season 5

He added, " If we don't act, we'll leave our nation and our economy vulnerable."

Ông ta nói thêm: "Nếu chúng ta không hành động, chúng ta sẽ bỏ lại đất nước và nền kinh tế dễ bị tổn thương."

Nguồn: VOA Special January 2015 Collection

It's a system that leaves tens of millions of the lowest-paid Americans vulnerable.

Đây là một hệ thống khiến hàng chục triệu người Mỹ có mức lương thấp nhất trở nên dễ bị tổn thương.

Nguồn: Vox opinion

Your divorce left you hurt and vulnerable.

Cuộc ly hôn khiến bạn tổn thương và dễ bị tổn thương.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Children are actually the most vulnerable for radiation.

Thực tế, trẻ em là những người dễ bị tổn thương nhất do tác xạ.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

But why you would leave it so vulnerable?

Nhưng tại sao bạn lại để nó dễ bị tổn thương như vậy?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Children under five years old are the most vulnerable.

Trẻ em dưới năm tuổi là những người dễ bị tổn thương nhất.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2022 Collection

" We get people at their most vulnerable, " he said.

"Chúng tôi tiếp cận mọi người khi họ dễ bị tổn thương nhất," ông ta nói.

Nguồn: VOA Special January 2023 Collection

That makes it vulnerable to flooding.

Điều đó khiến nó dễ bị ngập lụt.

Nguồn: CNN Listening Compilation September 2019

Meanwhile, vulnerable narcissists can be quiet and reserved.

Trong khi đó, những người mắc chứng tự ái dễ bị tổn thương có thể im lặng và dè dặt.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay