mariachi

[Mỹ]/ˌmær.iˈɑː.tʃi/
[Anh]/ˌmɑː.riˈɑː.tʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm nhạc hoặc nhạc sĩ người Mexico, thường bao gồm các nhạc cụ dây và thường biểu diễn trong trang phục truyền thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

mariachi band

ban nhạc mariachi

mariachi music

nhạc mariachi

mariachi party

tiệc mariachi

mariachi performance

biểu diễn mariachi

mariachi group

nhóm mariachi

mariachi singer

ca sĩ mariachi

mariachi festival

lễ hội mariachi

mariachi style

phong cách mariachi

mariachi outfit

trang phục mariachi

mariachi tradition

truyền thống mariachi

Câu ví dụ

the mariachi band played lively music at the party.

ban nhạc mariachi đã chơi nhạc sôi động tại bữa tiệc.

we enjoyed a delicious meal while listening to the mariachi.

chúng tôi đã thưởng thức một bữa ăn ngon miệng trong khi nghe nhạc mariachi.

the mariachi performers wore traditional costumes.

những người biểu diễn mariachi mặc trang phục truyền thống.

she danced joyfully to the sounds of the mariachi.

cô ấy nhảy múa vui vẻ theo tiếng nhạc mariachi.

they hired a mariachi group for their wedding celebration.

họ đã thuê một nhóm mariachi cho buổi lễ kỷ niệm đám cưới của họ.

the mariachi music filled the air with vibrant energy.

nhạc mariachi tràn ngập không khí với nguồn năng lượng sôi động.

listening to mariachi always lifts my spirits.

nghe nhạc mariachi luôn làm tôi cảm thấy yêu đời.

we clapped along with the mariachi's catchy tunes.

chúng tôi vỗ tay theo điệu nhạc gây nghiện của mariachi.

the mariachi serenaded us under the stars.

mariachi đã chơi ru chúng tôi dưới ánh sao.

his favorite song is often played by mariachi bands.

bài hát yêu thích của anh ấy thường được chơi bởi các ban nhạc mariachi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay