marlin

[Mỹ]/'mɑːlɪn/
[Anh]/'mɑrlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cá kiếm;cá marlin xanh
Word Forms
số nhiềumarlins

Cụm từ & Cách kết hợp

blue marlin

cá ngừ xanh

Câu ví dụ

I don't know what that fish was that took the bait just now.It could have been a marlin or a broadtail or a shark.

Tôi không biết đó là loại cá nào vừa táp mồi. Có thể là cá kiếm, cá đuôi rộng hoặc cá mập.

Marlin Godfrey and David Anthony Kittrell say the fight was started by Iverson's bodyguard and entourage when the two refused to vacate a VIP section for Iverson at the Eyebar nightclub in Washington.

Marlin Godfrey và David Anthony Kittrell nói rằng cuộc chiến bắt đầu bởi người bảo vệ và đoàn tùy hành của Iverson khi hai người từ chối rời khỏi khu vực VIP cho Iverson tại câu lạc bộ Eyebar ở Washington.

A place nearby-Lene marlin Fuer Dich-Yvonne Catterfeld Under The Moonlight-Natalie Burks Dyin...

A place nearby-Lene marlin Fuer Dich-Yvonne Catterfeld Under The Moonlight-Natalie Burks Dyin...

He caught a massive marlin while deep-sea fishing.

Anh ta đã bắt được một con cá ngạc nhiên khổng lồ khi đang câu cá ở biển sâu.

The marlin is known for its long, sharp bill.

Cá ngạc nhiên được biết đến với mõm dài và nhọn.

Many fishermen dream of catching a marlin.

Nhiều ngư dân hằng mong ước bắt được một con cá ngạc nhiên.

The marlin leaped out of the water in a spectacular display of strength.

Con cá ngạc nhiên nhảy ra khỏi mặt nước trong một màn trình diễn sức mạnh ngoạn mục.

The marlin population has been declining due to overfishing.

Dân số cá ngạc nhiên đang suy giảm do đánh bắt quá mức.

Marlins are known for their speed and agility in the water.

Cá ngạc nhiên nổi tiếng về tốc độ và sự nhanh nhẹn của chúng trong nước.

The marlin's sleek body allows it to move swiftly through the ocean.

Cơ thể thon thả của cá ngạc nhiên cho phép nó di chuyển nhanh chóng trong đại dương.

The marlin's blue and silver scales shimmered in the sunlight.

Những vảy xanh và bạc của cá ngạc nhiên lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

Marlins are apex predators in their marine habitats.

Cá ngạc nhiên là những kẻ săn mồi đỉnh cao trong môi trường sống dưới nước của chúng.

The marlin is a prized catch for sport fishermen around the world.

Cá ngạc nhiên là một loài cá được đánh giá cao đối với những người câu cá thể thao trên khắp thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay