native marsupials
marsupial bản địa
marsupials habitat
môi trường sống của marsupial
marsupials species
các loài marsupial
australian marsupials
marsupial Úc
endangered marsupials
marsupial đang bị đe dọa
small marsupials
marsupial nhỏ
large marsupials
marsupial lớn
fossil marsupials
marsupial hóa thạch
herbivorous marsupials
marsupial ăn cỏ
marsupials diversity
đa dạng của marsupial
marsupials are a unique group of mammals.
các động vật có túi là một nhóm động vật có vú độc đáo.
many marsupials are native to australia.
nhiều loài thú có túi có nguồn gốc từ úc.
kangaroos are the most well-known marsupials.
thú túi là loài thú có túi nổi tiếng nhất.
marsupials give birth to very underdeveloped young.
thú có túi sinh con với những đứa con rất chưa phát triển.
some marsupials can glide through the air.
một số loài thú có túi có thể lướt trên không.
marsupials have a pouch for carrying their young.
thú có túi có túi để mang con non.
koalas are marsupials that primarily eat eucalyptus leaves.
thú mỏ két là loài thú có túi chủ yếu ăn lá bạch đàn.
not all marsupials are found in australia.
không phải tất cả thú có túi đều được tìm thấy ở úc.
marsupials have adapted to various environments.
thú có túi đã thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.
research on marsupials helps us understand evolution.
nghiên cứu về thú có túi giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa.
native marsupials
marsupial bản địa
marsupials habitat
môi trường sống của marsupial
marsupials species
các loài marsupial
australian marsupials
marsupial Úc
endangered marsupials
marsupial đang bị đe dọa
small marsupials
marsupial nhỏ
large marsupials
marsupial lớn
fossil marsupials
marsupial hóa thạch
herbivorous marsupials
marsupial ăn cỏ
marsupials diversity
đa dạng của marsupial
marsupials are a unique group of mammals.
các động vật có túi là một nhóm động vật có vú độc đáo.
many marsupials are native to australia.
nhiều loài thú có túi có nguồn gốc từ úc.
kangaroos are the most well-known marsupials.
thú túi là loài thú có túi nổi tiếng nhất.
marsupials give birth to very underdeveloped young.
thú có túi sinh con với những đứa con rất chưa phát triển.
some marsupials can glide through the air.
một số loài thú có túi có thể lướt trên không.
marsupials have a pouch for carrying their young.
thú có túi có túi để mang con non.
koalas are marsupials that primarily eat eucalyptus leaves.
thú mỏ két là loài thú có túi chủ yếu ăn lá bạch đàn.
not all marsupials are found in australia.
không phải tất cả thú có túi đều được tìm thấy ở úc.
marsupials have adapted to various environments.
thú có túi đã thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.
research on marsupials helps us understand evolution.
nghiên cứu về thú có túi giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay