massacred innocents
giết hại những người vô tội
massacred civilians
giết hại dân thường
massacred victims
giết hại các nạn nhân
massacred families
giết hại các gia đình
massacred soldiers
giết hại các binh lính
massacred leaders
giết hại các nhà lãnh đạo
massacred tribes
giết hại các bộ tộc
massacred groups
giết hại các nhóm
massacred populations
giết hại các quần thể dân cư
massacred communities
giết hại các cộng đồng
the villagers were massacred in the brutal attack.
Những người dân làng đã bị tàn sát trong cuộc tấn công tàn bạo.
many innocent lives were massacred during the war.
Nhiều sinh mạng vô tội đã bị tàn sát trong chiến tranh.
the documentary revealed how the animals were massacred for their fur.
Cuộc phim tài liệu tiết lộ cách những con vật bị tàn sát vì lông của chúng.
witnesses described the scene where the rebels massacred the soldiers.
Những nhân chứng mô tả cảnh những kẻ nổi loạn tàn sát các binh lính.
the history books detail how the entire population was massacred.
Các cuốn sách lịch sử chi tiết cách toàn bộ dân số bị tàn sát.
the film portrays the tragic story of a family massacred by invaders.
Bộ phim khắc họa câu chuyện bi thảm về một gia đình bị tàn sát bởi những kẻ xâm lược.
survivors spoke about the day when their community was massacred.
Những người sống sót kể về ngày cộng đồng của họ bị tàn sát.
reports indicate that thousands were massacred without mercy.
Các báo cáo cho thấy hàng ngàn người bị tàn sát không thương tiếc.
the massacre left deep scars in the hearts of the survivors.
Cuộc tàn sát để lại những vết sẹo sâu sắc trong trái tim những người sống sót.
the government condemned the massacre and called for justice.
Chính phủ lên án cuộc tàn sát và kêu gọi công lý.
massacred innocents
giết hại những người vô tội
massacred civilians
giết hại dân thường
massacred victims
giết hại các nạn nhân
massacred families
giết hại các gia đình
massacred soldiers
giết hại các binh lính
massacred leaders
giết hại các nhà lãnh đạo
massacred tribes
giết hại các bộ tộc
massacred groups
giết hại các nhóm
massacred populations
giết hại các quần thể dân cư
massacred communities
giết hại các cộng đồng
the villagers were massacred in the brutal attack.
Những người dân làng đã bị tàn sát trong cuộc tấn công tàn bạo.
many innocent lives were massacred during the war.
Nhiều sinh mạng vô tội đã bị tàn sát trong chiến tranh.
the documentary revealed how the animals were massacred for their fur.
Cuộc phim tài liệu tiết lộ cách những con vật bị tàn sát vì lông của chúng.
witnesses described the scene where the rebels massacred the soldiers.
Những nhân chứng mô tả cảnh những kẻ nổi loạn tàn sát các binh lính.
the history books detail how the entire population was massacred.
Các cuốn sách lịch sử chi tiết cách toàn bộ dân số bị tàn sát.
the film portrays the tragic story of a family massacred by invaders.
Bộ phim khắc họa câu chuyện bi thảm về một gia đình bị tàn sát bởi những kẻ xâm lược.
survivors spoke about the day when their community was massacred.
Những người sống sót kể về ngày cộng đồng của họ bị tàn sát.
reports indicate that thousands were massacred without mercy.
Các báo cáo cho thấy hàng ngàn người bị tàn sát không thương tiếc.
the massacre left deep scars in the hearts of the survivors.
Cuộc tàn sát để lại những vết sẹo sâu sắc trong trái tim những người sống sót.
the government condemned the massacre and called for justice.
Chính phủ lên án cuộc tàn sát và kêu gọi công lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay