maverick

[Mỹ]/'mæv(ə)rɪk/
[Anh]/'mævərɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một động vật không có nhãn hiệu; một người có ý kiến khác biệt
vt. thu được bằng phương pháp không chính thống
adj. không có nhãn hiệu; cư xử theo cách không truyền thống
vi. lang thang; lệch lạc
Word Forms
số nhiềumavericks

Câu ví dụ

He is known as a maverick in the world of fashion.

Anh ta nổi tiếng là người không theo khuôn mẫu trong thế giới thời trang.

The maverick entrepreneur started multiple successful businesses.

Nhà khởi nghiệp không theo khuôn mẫu đã bắt đầu nhiều doanh nghiệp thành công.

Her maverick approach to problem-solving always yields innovative solutions.

Cách tiếp cận vấn đề không theo khuôn mẫu của cô ấy luôn mang lại những giải pháp sáng tạo.

The maverick artist's work challenges traditional norms.

Tác phẩm của nghệ sĩ không theo khuôn mẫu thách thức các chuẩn mực truyền thống.

Despite his maverick behavior, he is highly respected in his field.

Mặc dù hành vi không theo khuôn mẫu của anh ấy, anh ấy vẫn được rất nhiều người kính trọng trong lĩnh vực của mình.

The company hired a maverick consultant to shake things up.

Công ty đã thuê một chuyên gia tư vấn không theo khuôn mẫu để thay đổi mọi thứ.

She has a maverick spirit that refuses to conform to societal expectations.

Cô ấy có một tinh thần không theo khuôn mẫu từ chối tuân theo những kỳ vọng của xã hội.

The maverick politician often goes against the mainstream opinions.

Nhà chính trị không theo khuôn mẫu thường đi ngược lại những ý kiến chủ đạo.

His maverick ideas brought a fresh perspective to the project.

Những ý tưởng không theo khuôn mẫu của anh ấy đã mang đến một cái nhìn mới mẻ cho dự án.

The maverick director's films always push boundaries and challenge conventions.

Những bộ phim của đạo diễn không theo khuôn mẫu luôn vượt qua giới hạn và thách thức các quy ước.

Ví dụ thực tế

Was Maverick pointing or was he petrified?

Maverick đang chỉ hay là anh ấy bị hóa đá?

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

Katalin Kariko, scientific maverick who paved way for mRNA vaccines.

Katalin Kariko, một nhà khoa học độc lập, người đã mở đường cho vắc-xin mRNA.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Texas shutting down 2.5 miles of border in Maverick County and denying US Border Patrol access.

Texas đã đóng cửa 2,5 dặm biên giới ở Maverick County và từ chối quyền tiếp cận của Cơ quan Biên phòng và Tác vụ Hoa Kỳ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Throughout all of it, Senator McCain defined himself as a maverick.

Trong suốt mọi chuyện, Thượng nghị sĩ McCain đã định hình mình là một người độc lập.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Beth, are you a bit of a maverick?

Beth, bạn có hơi là một người độc lập không?

Nguồn: Learn English by following hot topics.

" Top Gun: Maverick" (six nominations) has the outline and kit of a war film.

" Top Gun: Maverick" (sáu đề cử) có bố cục và bộ dụng cụ của một bộ phim chiến tranh.

Nguồn: The Economist (Summary)

We are going to look at 'maverick' — that's how she is described in the headline.

Chúng tôi sẽ xem xét 'maverick' - đó là cách cô ấy được mô tả trong tiêu đề.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

The maverick leader is remembered for leading an insurgency against U.S. forces after the 2003 invasion.

Nhà lãnh đạo độc lập được nhớ đến vì đã lãnh đạo một cuộc nổi dậy chống lại lực lượng Hoa Kỳ sau cuộc xâm lược năm 2003.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2021 Collection

We have: 'laid foundation', 'maverick' and 'spurred'.

Chúng tôi có: 'đặt nền móng', 'maverick' và 'kích động'.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Now, the wife and son of Yonay are suing Paramount about its new movie, Top Gun: Maverick.

Bây giờ, vợ và con trai của Yonay đang kiện Paramount về bộ phim mới của họ, Top Gun: Maverick.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay