meagre

[Mỹ]/ˈmiːgə(r)/
[Anh]/ˈmiɡɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mỏng hoặc yếu; thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

meagre salary

mức lương ít ỏi

meagre portion

phần nhỏ bé

meagre resources

nguồn lực hạn chế

meagre budget

ngân sách eo hẹp

Câu ví dụ

a curriculum which is mean, meagre, and mechanical.

một chương trình giảng dạy mà tàn nhẫn, ít ỏi và máy móc.

the walls were only adumbrated by the meagre light.

nhưng những bức tường chỉ được phác họa bởi ánh sáng yếu ớt.

they were forced to supplement their meagre earnings.

họ buộc phải bổ sung thu nhập ít ỏi của mình.

regrettably, last night's audience was a meagre one.

tiếc là, khán giả tối qua chỉ có một số ít.

in terms of science, Apollo yielded a meagre harvest.

về mặt khoa học, chương trình Apollo thu được một kết quả ít ỏi.

in terms of science, the Apollo programme reaped a meagre harvest.

về mặt khoa học, chương trình Apollo thu được một kết quả ít ỏi.

He was so weak from hunger he could hardly raise his meagre arms.

Anh ta yếu ớt đến mức không thể nâng được đôi tay yếu ớt của mình.

The injured climbers had only meagre supplies of water and peanuts to live off.

Những người leo núi bị thương chỉ có một lượng nước và đậu phộng ít ỏi để sống sót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay