meagreness

[Mỹ]/ˈmiːɡənəs/
[Anh]/ˈmiːɡərnəs/

Dịch

n. Tình trạng hoặc mức độ không đủ về số lượng, chất lượng hoặc phạm vi; Tình trạng gầy hoặc thiếu thịt.
Các dạng của từ
số nhiềumeagrenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

the meagreness

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the meagreness of the food portions left everyone hungry.

Độ nghèo nàn của phần ăn khiến tất cả đều cảm thấy đói.

he was surprised by the meagreness of her vocabulary.

Ông ngạc nhiên trước sự nghèo nàn của vốn từ vựng của cô ấy.

the meagreness of the evidence made conviction unlikely.

Độ nghèo nàn của bằng chứng khiến việc kết án trở nên không khả thi.

critics noted the meagreness of the plot development.

Các nhà phê bình chú ý đến sự nghèo nàn trong sự phát triển cốt truyện.

the meagreness of winter sunlight in the valley was remarkable.

she commented on the meagreness of the hospital facilities.

Cô bình luận về sự nghèo nàn của cơ sở vật chất bệnh viện.

the meagreness of his response suggested disinterest.

Độ nghèo nàn của câu trả lời của anh ấy cho thấy sự thiếu quan tâm.

the report highlighted the meagreness of government funding for arts.

Báo cáo nhấn mạnh sự nghèo nàn của ngân sách chính phủ dành cho nghệ thuật.

despite the meagreness of her means, she donated generously.

Dù sự nghèo nàn của phương tiện của cô ấy, cô vẫn quyên góp một cách hào phóng.

the meagreness of the soil made farming difficult.

Độ nghèo nàn của đất khiến việc canh tác trở nên khó khăn.

visitors commented on the meagreness of the museum's collection.

Các du khách bình luận về sự nghèo nàn của bộ sưu tập trong bảo tàng.

the meagreness of the apology rang hollow.

Độ nghèo nàn của lời xin lỗi khiến nó trở nên vô nghĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay