look meanly
nhìn lén lói
speak meanly
nói năng khó chịu
behave meanly
hành xử tệ
act meanly
tỏ ra khó chịu
He is meanly dressed.
Anh ấy ăn mặc xuề xòa.
meanly avaricious and mercenary.
tham lam và thực dụng một cách tàn nhẫn.
He spoke meanly of his colleagues behind their backs.
Anh ta đã nói về những đồng nghiệp của mình một cách độc địa và thiếu tôn trọng khi họ không có mặt.
She meanly refused to help her friend in need.
Cô ấy đã từ chối giúp đỡ bạn mình trong lúc khó khăn một cách độc ác.
The bully treated the smaller kids meanly.
Kẻ bắt nạt đã đối xử với những đứa trẻ nhỏ hơn một cách độc ác.
The rich man meanly refused to donate to charity.
Người đàn ông giàu có đã từ chối quyên góp cho từ thiện một cách độc ác.
She meanly criticized her sister's appearance.
Cô ấy đã chỉ trích ngoại hình của chị gái mình một cách độc ác.
He meanly ignored his responsibilities at work.
Anh ta đã phớt lờ trách nhiệm của mình tại nơi làm việc một cách độc ác.
The landlord meanly raised the rent without notice.
Người chủ nhà đã tăng tiền thuê một cách độc ác mà không hề báo trước.
She meanly took credit for her colleague's idea.
Cô ấy đã chiếm đoạt công lao của ý tưởng từ đồng nghiệp của mình một cách độc ác.
He meanly mocked the disabled person's struggles.
Anh ta đã chế nhạo những khó khăn của người khuyết tật một cách độc ác.
The politician meanly spread false rumors about his opponent.
Nhà chính trị đã lan truyền những tin đồn sai sự thật về đối thủ của mình một cách độc ác.
look meanly
nhìn lén lói
speak meanly
nói năng khó chịu
behave meanly
hành xử tệ
act meanly
tỏ ra khó chịu
He is meanly dressed.
Anh ấy ăn mặc xuề xòa.
meanly avaricious and mercenary.
tham lam và thực dụng một cách tàn nhẫn.
He spoke meanly of his colleagues behind their backs.
Anh ta đã nói về những đồng nghiệp của mình một cách độc địa và thiếu tôn trọng khi họ không có mặt.
She meanly refused to help her friend in need.
Cô ấy đã từ chối giúp đỡ bạn mình trong lúc khó khăn một cách độc ác.
The bully treated the smaller kids meanly.
Kẻ bắt nạt đã đối xử với những đứa trẻ nhỏ hơn một cách độc ác.
The rich man meanly refused to donate to charity.
Người đàn ông giàu có đã từ chối quyên góp cho từ thiện một cách độc ác.
She meanly criticized her sister's appearance.
Cô ấy đã chỉ trích ngoại hình của chị gái mình một cách độc ác.
He meanly ignored his responsibilities at work.
Anh ta đã phớt lờ trách nhiệm của mình tại nơi làm việc một cách độc ác.
The landlord meanly raised the rent without notice.
Người chủ nhà đã tăng tiền thuê một cách độc ác mà không hề báo trước.
She meanly took credit for her colleague's idea.
Cô ấy đã chiếm đoạt công lao của ý tưởng từ đồng nghiệp của mình một cách độc ác.
He meanly mocked the disabled person's struggles.
Anh ta đã chế nhạo những khó khăn của người khuyết tật một cách độc ác.
The politician meanly spread false rumors about his opponent.
Nhà chính trị đã lan truyền những tin đồn sai sự thật về đối thủ của mình một cách độc ác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay