meanness

[Mỹ]/'mi:nnis/
[Anh]/ˈminnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự keo kiệt; sự ti tiện; sự thấp kém.
Word Forms
số nhiềumeannesses

Câu ví dụ

He is above meanness and deceit.

Anh ấy vượt trên sự đồi bại và lừa dối.

Whatever faults he may have, meanness is not one of them.

Bất kể những khuyết điểm nào mà anh ta có thể có, sự đồi bại không phải là một trong số đó.

Any nobleness begins at once to refine a man's features, any meanness or sensuality to imbrute them.

Bất kỳ sự cao quý nào bắt đầu ngay lập tức tinh chỉnh vẻ ngoài của một người đàn ông, bất kỳ sự đồi bại hoặc sự khoái lạc nào để làm cho chúng trở nên thô tục.

The Relationships between Selfishness,Meanness,Timidness and Servility——An Analysis of Tragical Character of the Characters in Shangshi

Những mối quan hệ giữa sự ích kỷ, đồi bại, nhút nhát và sự phục tùng——Một phân tích về nhân vật bi thảm của các nhân vật trong Shangshi

1."Undoubtedly," replied Darcy, to whom this remark was chiefly addressed, "there is meanness in all the arts which ladies sometimes condescend to employ for captivation.

1. "Không còn nghi ngờ gì nữa," Darcy trả lời, người mà nhận xét này chủ yếu được hướng đến, "có sự đồi bại trong tất cả các nghệ thuật mà các quý cô đôi khi hạ mình để sử dụng để quyến rũ.”

He was known for his meanness towards his employees.

Anh ta nổi tiếng vì sự đồi bại của mình đối với nhân viên.

Her meanness extended to never tipping at restaurants.

Sự đồi bại của cô ấy bao gồm việc không bao giờ trả tiền tip ở các nhà hàng.

The meanness of his words hurt her deeply.

Sự đồi bại trong lời nói của anh ấy khiến cô ấy rất đau lòng.

She couldn't stand the meanness of her classmates.

Cô ấy không thể chịu đựng được sự đồi bại của các bạn cùng lớp.

Their meanness towards stray animals was appalling.

Sự đồi bại của họ đối với động vật lang thang thật đáng kinh ngạc.

The meanness of his actions revealed his true character.

Sự đồi bại trong hành động của anh ta cho thấy bản chất thật sự của anh ta.

Meanness has no place in a healthy relationship.

Sự đồi bại không có chỗ trong một mối quan hệ lành mạnh.

The meanness in her tone made it clear she was not happy.

Sự đồi bại trong giọng điệu của cô ấy cho thấy rõ ràng rằng cô ấy không vui.

His meanness towards his siblings caused tension in the family.

Sự đồi bại của anh ấy đối với anh chị em của mình đã gây ra căng thẳng trong gia đình.

Meanness is often a reflection of one's own insecurities.

Sự đồi bại thường là phản ánh sự bất an của chính mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay