| số nhiều | measurers |
length measurer
thước đo chiều dài
area measurer
thước đo diện tích
volume measurer
thước đo thể tích
weight measurer
thước đo trọng lượng
speed measurer
thước đo tốc độ
time measurer
thước đo thời gian
temperature measurer
thước đo nhiệt độ
pressure measurer
thước đo áp suất
distance measurer
thước đo khoảng cách
angle measurer
thước đo góc
the measurer indicated that the room was too small.
người đo đạc cho biết căn phòng quá nhỏ.
he is a skilled measurer of land.
anh ấy là người đo đạc đất kỹ năng.
the measurer helped us find the right dimensions.
người đo đạc đã giúp chúng tôi tìm ra kích thước phù hợp.
using a digital measurer can save time.
sử dụng thước đo kỹ thuật số có thể tiết kiệm thời gian.
the measurer showed us how to read the scale.
người đo đạc đã chỉ cho chúng tôi cách đọc thước đo.
she bought a new measurer for her crafting projects.
cô ấy đã mua một thước đo mới cho các dự án thủ công của mình.
the measurer's accuracy is crucial in construction.
độ chính xác của người đo đạc rất quan trọng trong xây dựng.
he works as a measurer for the city planning department.
anh ấy làm việc với tư cách là người đo đạc cho sở quy hoạch thành phố.
the measurer was calibrated before the survey.
người đo đạc đã được hiệu chỉnh trước khi khảo sát.
the old measurer was replaced with a modern one.
người đo đạc cũ đã được thay thế bằng một người hiện đại hơn.
length measurer
thước đo chiều dài
area measurer
thước đo diện tích
volume measurer
thước đo thể tích
weight measurer
thước đo trọng lượng
speed measurer
thước đo tốc độ
time measurer
thước đo thời gian
temperature measurer
thước đo nhiệt độ
pressure measurer
thước đo áp suất
distance measurer
thước đo khoảng cách
angle measurer
thước đo góc
the measurer indicated that the room was too small.
người đo đạc cho biết căn phòng quá nhỏ.
he is a skilled measurer of land.
anh ấy là người đo đạc đất kỹ năng.
the measurer helped us find the right dimensions.
người đo đạc đã giúp chúng tôi tìm ra kích thước phù hợp.
using a digital measurer can save time.
sử dụng thước đo kỹ thuật số có thể tiết kiệm thời gian.
the measurer showed us how to read the scale.
người đo đạc đã chỉ cho chúng tôi cách đọc thước đo.
she bought a new measurer for her crafting projects.
cô ấy đã mua một thước đo mới cho các dự án thủ công của mình.
the measurer's accuracy is crucial in construction.
độ chính xác của người đo đạc rất quan trọng trong xây dựng.
he works as a measurer for the city planning department.
anh ấy làm việc với tư cách là người đo đạc cho sở quy hoạch thành phố.
the measurer was calibrated before the survey.
người đo đạc đã được hiệu chỉnh trước khi khảo sát.
the old measurer was replaced with a modern one.
người đo đạc cũ đã được thay thế bằng một người hiện đại hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay