gauge

[Mỹ]/ɡeɪdʒ/
[Anh]/ɡeɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ dày, đường kính, thiết bị đo lường, thông số, thang đo

vt. đo, ước lượng, đánh giá.
Các dạng của từ
hiện tại phân từgauging
số nhiềugauges
thì quá khứgauged
quá khứ phân từgauged
ngôi thứ ba số ítgauges

Cụm từ & Cách kết hợp

pressure gauge

áp kế

fuel gauge

đồng hồ đo nhiên liệu

temperature gauge

đồng hồ đo nhiệt độ

strain gauge

điện trở đo biến dạng

level gauge

đồng hồ đo mức

thickness gauge

đồng hồ đo độ dày

gauge block

khối chuẩn

back gauge

định mức sau

vacuum gauge

đồng hồ đo chân không

water level gauge

đồng hồ đo mực nước

light gauge steel

thép lá mỏng

narrow gauge

tiêu chuẩn hẹp

gauge theory

thuyết chuẩn

gauge length

chiều dài đo

plug gauge

động cơ đo

gauge system

hệ thống đo

ring gauge

động cơ đo vòng

gas gauge

đồng hồ đo gas

water gauge

đồng hồ đo nước

tide gauge

đồng hồ đo thủy triều

rain gauge

đo mưa

gauge head

đầu đo

Câu ví dụ

gauge a person's ability.

đánh giá khả năng của một người.

it was up to them to gauge the problem.

Việc đánh giá vấn đề tùy thuộc vào họ.

she is unable to gauge his mood.

Cô ấy không thể đánh giá tâm trạng của anh ấy.

gauged sets of strings.

các bộ dây đã đo.

the gauge dropped to zero.

mức đo giảm xuống bằng không.

behavior that is a gauge of self-control;

hành vi là thước đo khả năng tự chủ;

a gauge of character.See Synonyms at standard

một thước đo phẩm chất. Xem Từ đồng nghĩa tại tiêu chuẩn

emigration is perhaps the best gauge of public unease.

di cư có lẽ là thước đo tốt nhất của sự bất an của công chúng.

the line was laid to a gauge of 2 ft 9 ins.

đường ray được trải dài với khổ 2 ft 9 ins.

astronomers can gauge the star's intrinsic brightness.

các nhà thiên văn học có thể đánh giá độ sáng vốn có của ngôi sao.

How would you gauge his conduct?

Bạn sẽ đánh giá hành vi của anh ấy như thế nào?

A petrol gauge shows the amount of petrol left in a car.

Mức xăng còn lại trong xe được hiển thị trên đồng hồ đo xăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay