mechanically

[Mỹ]/mi'kænikəli/
[Anh]/mɪˈkænɪkəlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách cơ học; về mặt thể chất; bằng robot; mù quáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

work mechanically

làm việc một cách máy móc

act mechanically

hành động một cách máy móc

move mechanically

di chuyển một cách máy móc

Câu ví dụ

This is a mechanically propelled vehicle.

Đây là một phương tiện được điều khiển bằng máy.

In this factory the bottles are filled mechanically; no hand touches them.

Trong nhà máy này, các chai được đổ đầy bằng máy móc; không có bàn tay nào chạm vào chúng.

Taking level curvet as an example,the landing stability of horse-vaulting is analyzed mechanically by stages,which is useful for scientific sports.

Bằng cách lấy độ cong ngang tầm làm ví dụ, độ ổn định khi tiếp đất của ngựa vượt rào được phân tích cơ học theo từng giai đoạn, điều này hữu ích cho các môn thể thao khoa học.

Cells of scoin and understock live in harmony with each other, but do not interlace in such a manner as to form a mechanically strong point.

Các tế bào của scoin và gốc sống hòa hợp với nhau, nhưng không đan xen lẫn nhau theo cách tạo thành một điểm cơ học chắc chắn.

She mechanically pressed the button.

Cô ấy nhấn nút một cách máy móc.

He mechanically repeated the same task over and over.

Anh ấy lặp lại nhiệm vụ tương tự một cách máy móc nhiều lần.

The robot moved its arms mechanically.

Robot di chuyển cánh tay của nó một cách máy móc.

She mechanically nodded in agreement.

Cô ấy gật đầu một cách máy móc để đồng ý.

He mechanically typed away on the keyboard.

Anh ấy gõ bàn phím một cách máy móc.

The assembly line workers worked mechanically.

Những người công nhân trên dây chuyền lắp ráp làm việc một cách máy móc.

The student mechanically recited the multiplication table.

Học sinh thuộc lòng bảng nhân một cách máy móc.

The old man mechanically shuffled the deck of cards.

Người đàn ông già đã xào bộ bài một cách máy móc.

She mechanically reached for her phone when it rang.

Cô ấy máy móc với tay lấy điện thoại của mình khi nó đổ chuông.

He mechanically followed the instructions without understanding them.

Anh ấy làm theo hướng dẫn một cách máy móc mà không hiểu chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay