robotic

[Mỹ]/rəʊˈbɒtɪk/
[Anh]/roʊˈbɑːtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tự động; liên quan đến robot
n. robot học
Các dạng của từ
số nhiềurobotics

Cụm từ & Cách kết hợp

robotic welding

hàn robot

Câu ví dụ

a robotic device for performing surgery.

một thiết bị robot để phẫu thuật.

Robotics seems to be a sexy subject at the moment.

Robot học có vẻ là một chủ đề hấp dẫn vào thời điểm hiện tại.

Stereovision, an active brunch of robotic technology, is one important attribute of intelligent robot.

Stereovision, một brunch tích cực của công nghệ robot, là một thuộc tính quan trọng của robot thông minh.

A new robotic pressing/fettling system provides fast, precise fettling of even difficult, irregular-shaped items.

Một hệ thống pressing/fettling robot mới cung cấp khả năng fettling nhanh chóng, chính xác ngay cả đối với các chi tiết khó, có hình dạng bất thường.

On Monday they even tested a backup procedure—canting the shovel at the end of the probe's robotic arm and shaking it to dribble soil a bit at a time.

Vào thứ hai, họ thậm chí còn thử nghiệm một quy trình sao lưu—nghiêng xẻng ở cuối cánh tay robot của đầu dò và lắc nó để nhỏ giọt đất một chút mỗi lần.

Ví dụ thực tế

We covered several developments involving robotic systems.

Chúng tôi đã đề cập đến một số diễn biến liên quan đến hệ thống robot.

Nguồn: VOA Slow English Technology

These technologies, artificial intelligence, augmented reality robotics.

Những công nghệ này, trí tuệ nhân tạo, robot thực tế tăng cường.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But they weren't so much testing the robotics.

Nhưng họ không quá tập trung vào việc thử nghiệm robot.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

The study could have implications for robotics.

Nghiên cứu có thể có những tác động đến lĩnh vực robot.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2019 Collection

The International Federation of Robotics estimated that about 26,000 robotic machines were put into use in Germany last year.

Liên đoàn Robot Quốc tế ước tính rằng khoảng 26.000 máy móc robot đã được đưa vào sử dụng ở Đức năm ngoái.

Nguồn: VOA Slow English Technology

We use haptic controllers to move our robots, especially move Robotics are robotic arms.

Chúng tôi sử dụng bộ điều khiển xúc giác để điều khiển robot của mình, đặc biệt là các robot cánh tay.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2022 Collection

Will robotics undercut jobs with men?

Liệu robot có làm suy yếu công việc của đàn ông không?

Nguồn: People in the Know

NASA is partnering with robotics companies like Apptronik, which is based in Austin, Texas.

NASA đang hợp tác với các công ty robot như Apptronik, có trụ sở tại Austin, Texas.

Nguồn: This month VOA Special English

Come on, people! It's a robotic president!

Nào mọi người! Đó là một tổng thống robot!

Nguồn: Modern Family - Season 03

And you become a little bit robotic.

Và bạn trở nên một chút robot.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay