mechanism

[Mỹ]/ˈmekənɪzəm/
[Anh]/ˈmekənɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấu trúc thiết bị cơ khí, phương pháp, kỹ năng, cách tiếp cận.
Các dạng của từ
số nhiềumechanisms

Cụm từ & Cách kết hợp

working mechanism

cơ chế hoạt động

operating mechanism

cơ chế vận hành

regulatory mechanism

cơ chế điều tiết

market mechanism

cơ chế thị trường

reaction mechanism

cơ chế phản ứng

incentive mechanism

cơ chế khuyến khích

control mechanism

cơ chế kiểm soát

failure mechanism

cơ chế hỏng hóc

transmission mechanism

cơ chế truyền tải

mechanism of action

cơ chế hoạt động

transfer mechanism

cơ chế chuyển đổi

corrosion mechanism

cơ chế ăn mòn

drive mechanism

cơ chế lái

price mechanism

cơ chế giá cả

driving mechanism

cơ chế lái xe

mechanism design

thiết kế cơ chế

cam mechanism

cơ chế cam

mechanism model

mô hình cơ chế

competitive mechanism

cơ chế cạnh tranh

fracture mechanism

cơ chế gãy xương

generation mechanism

cơ chế tạo thế hệ

degradation mechanism

cơ chế suy thoái

Câu ví dụ

the mechanism of the body

cơ chế của cơ thể

the mechanism of the solar system.

cơ chế của hệ mặt trời.

the mechanism can freeze at altitude.

cơ chế có thể bị đóng băng ở độ cao.

The mechanism of the machine is very complicated.

Cơ chế của máy móc rất phức tạp.

a mechanism for rapid delivery of bile into the duodenum.

cơ chế vận chuyển mật nhanh chóng vào tá tràng.

the mechanism prevents accidental disengagement.

cơ chế ngăn ngừa tình trạng vô tình ngắt kết nối.

The mechanism tends to lock in cold weather.

Cơ chế có xu hướng bị khóa trong thời tiết lạnh.

There are no mechanisms for changing the decision.

Không có cơ chế nào để thay đổi quyết định.

thirdly, coupling optimum mechanism and the mechanism of associability and trust from the angle of whole organization;

tuy nhiên, sự kết hợp cơ chế tối ưu và cơ chế của tính liên kết và tin tưởng từ góc độ của toàn bộ tổ chức;

Meteorologist believe this pressure jump is the mechanism responsible for storm and tornado.

Các nhà khí tượng học tin rằng sự tăng áp suất này là cơ chế gây ra bão và lốc xoáy.

The research will provide direct insight into molecular mechanisms.

Nghiên cứu sẽ cung cấp cái nhìn trực tiếp về các cơ chế phân tử.

this is what happens when the mechanism goes wrong.

Đây là điều xảy ra khi cơ chế bị trục trặc.

the mechanism by which genes build bodies.

cơ chế mà genes xây dựng cơ thể.

the relative effectiveness of the various mechanisms is not known.

Hiệu quả tương đối của các cơ chế khác nhau chưa được biết đến.

To introduce the mechanism of atrophia diseases briefly.

Giới thiệu ngắn gọn về cơ chế của các bệnh teo cơ.

The mechanism of action was proved to be reversible phosphorylation and dephosphorylation.

Cơ chế tác động đã được chứng minh là sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl hóa có thể đảo ngược.

The reaction mechanism of purifying WPA by ethylalcohol as organic solvent is sought.

Tìm kiếm cơ chế phản ứng làm sạch WPA bằng etanol như dung môi hữu cơ.

Moneme of morpheme is the realization mechanism of the value of morpheme as an element of the system.

Moneme của morpheme là cơ chế hiện thực hóa giá trị của morpheme như một yếu tố của hệ thống.

He explained how the two mechanisms worked.

Anh ấy giải thích hai cơ chế hoạt động như thế nào.

Ví dụ thực tế

The mechanism of disease is largely mediated by inflammatory factors including hepcidin.

Cơ chế của bệnh tật phần lớn được điều hòa bởi các yếu tố gây viêm, bao gồm hepcidin.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

Physical and social pain use common mechanisms in your brain.

Đau thể chất và đau xã hội sử dụng các cơ chế chung trong não của bạn.

Nguồn: Popular Science Essays

It's a survival mechanism that all predators share.

Đó là một cơ chế sinh tồn mà tất cả những kẻ săn mồi đều có chung.

Nguồn: Jurassic Fight Club

That is, um, intense bruising, which was sufficiently severe to impede the leg mechanism.

Nói, ừm, bầm tím dữ dội, đến mức nghiêm trọng khiến cơ chế chân bị cản trở.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

So about three billion years ago, bacteria evolved a defense mechanism to fight viral infection.

Khoảng ba tỷ năm trước, vi khuẩn đã phát triển một cơ chế phòng thủ để chống lại nhiễm trùng virus.

Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)

You did. It's like a weird coping mechanism.

Bạn đã làm. Nó giống như một cơ chế đối phó kỳ lạ.

Nguồn: Modern Family - Season 03

The draft PPWT is not the right mechanism for accomplishing that.

Dự thảo PPWT không phải là cơ chế phù hợp để đạt được điều đó.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

I mean, it had this accountability mechanism.

Ý tôi là, nó có cơ chế chịu trách nhiệm này.

Nguồn: NPR News September 2021 Compilation

It is clearly time to modernize that mechanism.

Rõ ràng đã đến lúc hiện đại hóa cơ chế đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This is the mechanism that enables learning.

Đây là cơ chế cho phép học tập.

Nguồn: Crash Course Learning Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay