meddlers

[Mỹ]/ˈmɛdləz/
[Anh]/ˈmɛdəlɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người can thiệp; những người xen vào công việc của người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

meddlers in affairs

những kẻ can thiệp vào công việc của người khác

meddlers at work

những kẻ can thiệp vào công việc

meddlers in business

những kẻ can thiệp vào kinh doanh

meddlers in politics

những kẻ can thiệp vào chính trị

meddlers with families

những kẻ can thiệp vào gia đình

meddlers in relationships

những kẻ can thiệp vào các mối quan hệ

meddlers of others

những kẻ can thiệp vào việc của người khác

meddlers by nature

những kẻ hay can thiệp tự nhiên

meddlers in private

những kẻ can thiệp vào chuyện riêng tư

meddlers in decisions

những kẻ can thiệp vào quyết định

Câu ví dụ

some people are just meddlers, always sticking their noses where they don't belong.

Một số người chỉ là những kẻ thích can thiệp, lúc nào cũng cố gắng moi móc chuyện không phải của mình.

it's frustrating to deal with meddlers who think they know better than you.

Thật khó chịu khi phải đối mặt với những kẻ thích can thiệp mà nghĩ rằng chúng biết hơn bạn.

meddlers often create unnecessary drama in our lives.

Những kẻ thích can thiệp thường gây ra những drama không cần thiết trong cuộc sống của chúng ta.

she warned him to avoid the meddlers at the party.

Cô ấy cảnh báo anh ta tránh xa những kẻ thích can thiệp tại bữa tiệc.

meddlers can ruin friendships with their constant interference.

Những kẻ thích can thiệp có thể phá hỏng tình bạn vì sự can thiệp liên tục của họ.

he learned to ignore the meddlers and focus on his own goals.

Anh ta đã học cách bỏ qua những kẻ thích can thiệp và tập trung vào mục tiêu của mình.

in a world full of meddlers, it's important to stand your ground.

Trong một thế giới đầy những kẻ thích can thiệp, điều quan trọng là phải giữ vững lập trường của bạn.

they were labeled as meddlers after trying to control the project.

Họ bị gắn mác là những kẻ thích can thiệp sau khi cố gắng kiểm soát dự án.

meddlers often think they are helping, but they are just causing trouble.

Những kẻ thích can thiệp thường nghĩ rằng họ đang giúp đỡ, nhưng thực ra họ chỉ gây rắc rối.

it's best to keep your plans private to avoid meddlers.

Tốt nhất là giữ kín kế hoạch của bạn để tránh những kẻ thích can thiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay