interferers

[Mỹ]/[ˌɪntəˈfɪərəz]/
[Anh]/[ˌɪntərˈfɪərəz]/

Dịch

n. Người can thiệp.; Những người xen vào việc không phải là mối quan tâm của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

stop interferers

ngừng những người can thiệp

avoid interferers

tránh những người can thiệp

dealing with interferers

xử lý những người can thiệp

pesky interferers

những người can thiệp phiền toái

unwanted interferers

những người can thiệp không mong muốn

those interferers

những người can thiệp đó

interferers present

những người can thiệp hiện diện

interfering interferers

những người can thiệp đang can thiệp

serious interferers

những người can thiệp nghiêm trọng

outside interferers

những người can thiệp bên ngoài

Câu ví dụ

external interferers often disrupt radio signals.

Những tác nhân gây nhiễu bên ngoài thường gây gián đoạn tín hiệu radio.

we need to identify potential interferers in the network.

Chúng ta cần xác định các tác nhân gây nhiễu tiềm ẩn trong mạng.

the study investigated the role of social interferers.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của những tác nhân gây nhiễu xã hội.

noise and other interferers can degrade audio quality.

Tiếng ồn và các tác nhân gây nhiễu khác có thể làm giảm chất lượng âm thanh.

regulatory bodies monitor and control interferers.

Các cơ quan quản lý giám sát và kiểm soát các tác nhân gây nhiễu.

the signal was blocked by powerful interferers.

Tín hiệu bị chặn bởi các tác nhân gây nhiễu mạnh mẽ.

we must shield the equipment from external interferers.

Chúng ta phải bảo vệ thiết bị khỏi các tác nhân gây nhiễu bên ngoài.

unintentional interferers can cause significant problems.

Những tác nhân gây nhiễu vô tình có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng.

the system is designed to reject unwanted interferers.

Hệ thống được thiết kế để loại bỏ các tác nhân gây nhiễu không mong muốn.

careful planning can minimize the impact of interferers.

Lập kế hoạch cẩn thận có thể giảm thiểu tác động của các tác nhân gây nhiễu.

the presence of interferers affected the experiment's results.

Sự hiện diện của các tác nhân gây nhiễu đã ảnh hưởng đến kết quả của thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay