medina

[Mỹ]/me'diːnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu phố Ả Rập cổ hoặc không phải châu Âu của một thị trấn Bắc Phi
Word Forms
số nhiềumedinas

Cụm từ & Cách kết hợp

Medina, Saudi Arabia

Medina, Ả Rập Saudi

historic Medina

Medina lịch sử

Medina city center

Trung tâm thành phố Medina

Câu ví dụ

visit the medina in Marrakech

tham quan khu Medina ở Marrakech

explore the bustling medina

khám phá khu Medina sôi động

shop for souvenirs in the medina

mua quà lưu niệm trong khu Medina

get lost in the narrow streets of the medina

lạc lối trong những con phố hẹp của khu Medina

enjoy the vibrant atmosphere of the medina

tận hưởng không khí sôi động của khu Medina

experience the local culture in the medina

trải nghiệm văn hóa địa phương ở khu Medina

sample traditional cuisine in the medina

thưởng thức ẩm thực truyền thống ở khu Medina

admire the architecture of the medina

chiêm ngưỡng kiến trúc của khu Medina

listen to street musicians in the medina

nghe những nghệ sĩ đường phố ở khu Medina

capture the colors of the medina in your photos

chụp lại những màu sắc của khu Medina trong ảnh của bạn

Ví dụ thực tế

The most shocking took place in the city of Medina.

Những sự kiện gây sốc nhất đã xảy ra tại thành phố Medina.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

Medina, your one-minute preparation time is up, please begin speaking.

Medina, thời gian chuẩn bị một phút của bạn đã hết, xin hãy bắt đầu nói.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Growing up in Medina, he saw no women working outside the home.

Lớn lên ở Medina, anh ấy không thấy phụ nữ làm việc bên ngoài nhà.

Nguồn: The Economist (Summary)

It leaves at 1 tomorrow night, here from the end of La Medina.

Nó sẽ khởi hành vào 1 giờ đêm mai, từ cuối La Medina.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

They will ultimately determine whether or not Medina Spirit will be allowed to run there.

Cuối cùng, họ sẽ quyết định xem liệu Medina Spirit có được phép chạy ở đó hay không.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Medina Spirit could be stripped of the victory over trace amounts of a banned steroid.

Medina Spirit có thể bị tước danh hiệu chiến thắng do lượng nhỏ của một loại steroid bị cấm.

Nguồn: PBS English News

So why does medina get a band 9 for her performance on the speaking interview?

Vậy tại sao Medina lại được đánh giá 9 điểm cho màn trình diễn của cô ấy trong buổi phỏng vấn nói?

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Of the 50 in the ancient Medina of Tunis in the 19th century, only half cling on.

Trong số 50 người ở Medina cổ của Tunis vào thế kỷ 19, chỉ một nửa còn bám víu.

Nguồn: The Economist (Summary)

On Saturday almost 52,000 people watched,in person, when a horse named " Medina Spirit" won the Kentucky Derby.

Vào thứ Bảy, gần 52.000 người đã xem trực tiếp khi một con ngựa tên là "Medina Spirit" đã giành chiến thắng tại Kentucky Derby.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Reports from the holy city of Medina say the bomber struck just as the sun had set.

Các báo cáo từ thành phố thánh Medina cho biết kẻ đánh bom đã tấn công ngay khi mặt trời lặn.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay