memento

[Mỹ]/mɪ'mentəʊ/
[Anh]/məˈmɛnto/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lời nhắc nhở về quá khứ, thường là một vật kỷ niệm hoặc đồ vật mang lại kỷ niệm
Word Forms
số nhiềumementoes

Cụm từ & Cách kết hợp

memento mori

memento mori

Câu ví dụ

you can purchase a memento of your visit.

bạn có thể mua một kỷ niệm về chuyến thăm của mình.

They gave him a watch as a memento of his time with the company.

Họ tặng anh ấy một chiếc đồng hồ làm kỷ niệm về thời gian làm việc của anh ấy tại công ty.

The director will be presented with a memento for his long years of service.

Giám đốc sẽ được trao một món quà lưu niệm vì nhiều năm phục vụ của ông.

My friend gave me his picture as a memento before going away.

Bạn tôi đã tặng tôi bức ảnh của anh ấy làm kỷ niệm trước khi ra đi.

Also called memento mori by more formal Sin-Eaters.

Còn được gọi là memento mori bởi những người Sin-Eaters trang trọng hơn.

That's how the phrase memento mori should be read: don't forget to die!

Đó là cách diễn giải cụm từ memento mori: đừng quên rằng bạn sẽ chết!

Ví dụ thực tế

It's where I found the Vietnam mementos.

Chính nơi đó tôi đã tìm thấy những kỷ vật của Việt Nam.

Nguồn: S03

No, but it would have been nice to have a little memento...

Không, nhưng thật tốt nếu có một chút kỷ vật...

Nguồn: Friends Season 6

They're my last mementos of those shores that are now dead for me.

Đây là những kỷ vật cuối cùng của tôi về những bãi biển giờ đã không còn tồn tại với tôi nữa.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

I was thunderstruck at this, for it was the only memento that I had of her.

Tôi đã bị sốc khi biết điều này, vì nó là kỷ vật duy nhất tôi còn của cô ấy.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

And I developed two practices for eliminating distractions: memento distractio and memento passio.

Và tôi đã phát triển hai phương pháp để loại bỏ sự xao nhãng: memento distractio và memento passio.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Oh, but before you go, won't you come and see the mementoes of the wedding of Tsar Alexander II's daughter?

Ôi, nhưng trước khi bạn đi, bạn có muốn đến xem những kỷ vật của đám cưới con gái của Nga hoàng Alexander II không?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 5

The first practice is memento distractio.

Phương pháp đầu tiên là memento distractio.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

The serviceman who received it probably kept it as a memento in its original wrapping and tin.

Có lẽ người lính đã giữ nó như một kỷ vật trong bao bì và hộp đựng nguyên bản.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

Is New York worse now? Of course, and not just because many of my mementos are gone.

Giờ New York tệ hơn chưa? Tất nhiên rồi, không chỉ vì nhiều kỷ vật của tôi đã mất.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

The second practice is memento passio.

Phương pháp thứ hai là memento passio.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay