mental

[Mỹ]/ˈmentl/
[Anh]/ˈmentl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tâm trí, tâm lý, trí tuệ, liên quan đến bệnh tâm thần

Cụm từ & Cách kết hợp

mental health

sức khỏe tinh thần

mental illness

bệnh tâm thần

mental well-being

sức khỏe tinh thần

mental disorder

rối loạn tâm thần

mental state

tình trạng tinh thần

mental retardation

thiếu phát triển trí tuệ

mental development

phát triển tinh thần

mental model

mô hình tinh thần

mental disease

bệnh tâm thần

mental hospital

bệnh viện tâm thần

mental power

sức mạnh tinh thần

mental stress

căng thẳng tinh thần

mental work

công việc tinh thần

mental outlook

thái độ tinh thần

mental status

tình trạng tinh thần

mental process

quá trình tinh thần

mental activity

hoạt động tinh thần

mental ability

khả năng tinh thần

mental pressure

áp lực tinh thần

mental lexicon

từ vựng tinh thần

mental energy

năng lượng tinh thần

Câu ví dụ

the burden of mental illness.

gánh nặng của bệnh tâm thần.

the mental furniture of the European.

đồ nội thất tinh thần của người châu Âu.

a quick mental calculation.

một phép tính nhanh trong đầu.

the stigma of mental disorder.

sự kỳ thị về rối loạn tâm thần.

a degree of physical or mental impairment.

một mức độ suy giảm thể chất hoặc tinh thần.

mental images of happy times.See Usage Note at mental telepathy

hình ảnh tinh thần về những thời gian hạnh phúc. Xem Ghi chú về cách sử dụng tại dịch truyền tâm trí

he had a complete mental crack-up.

anh ta đã trải qua một cú sụp đổ tinh thần hoàn toàn.

a whole range of physical and mental challenges.

một loạt các thách thức về thể chất và tinh thần.

disparity between mental labour and manual labour

sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay

a decreased mental vitality.

sức sống tinh thần giảm sút.

Ví dụ thực tế

A. a desirable mental state for busy people.

A. một trạng thái tinh thần mong muốn của những người bận rộn.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Not to mention all the mental health benefits.

Không cần phải nói đến tất cả những lợi ích về sức khỏe tinh thần.

Nguồn: Selected English short passages

They can also report pain and mental confusion.

Họ cũng có thể báo cáo về cơn đau và sự nhầm lẫn về mặt tinh thần.

Nguồn: This month VOA Special English

Exercise helps both mental and physical health.

Tập thể dục giúp cả sức khỏe tinh thần và thể chất.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Meningoencephalitis can cause an altered mental state or seizures.

Viêm màng não não có thể gây ra tình trạng tinh thần thay đổi hoặc co giật.

Nguồn: Osmosis - Nerve

It's the mental equivalent of going to a gym every day.

Đó là sự tương đương về mặt tinh thần của việc đến phòng tập thể dục mỗi ngày.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Psychosomatic means a problem is mental or emotional rather than physical.

Psychosomatic có nghĩa là một vấn đề là về mặt tinh thần hoặc cảm xúc hơn là về mặt thể chất.

Nguồn: This month VOA Special English

In time, they will take on the mental that every successful lion must bear.

Theo thời gian, họ sẽ chịu đựng những điều mà mọi con sư tử thành công đều phải chịu.

Nguồn: Lion Mafia

Mental health experts welcome the extra support but warn about possible risks.

Các chuyên gia về sức khỏe tinh thần hoan nghênh sự hỗ trợ thêm nhưng cảnh báo về những rủi ro tiềm ẩn.

Nguồn: VOA Slow English - America

We should abandon the prejudice against mental problems.

Chúng ta nên loại bỏ định kiến ​​đối với các vấn đề về sức khỏe tinh thần.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay