mentality

[Mỹ]/men'tælɪtɪ/
[Anh]/mɛn'tæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tư duy; cách suy nghĩ; khả năng trí tuệ
Word Forms
số nhiềumentalities

Cụm từ & Cách kết hợp

positive mentality

tư duy tích cực

negative mentality

tư duy tiêu cực

Câu ví dụ

the yuppie mentality of the eighties.

tinh thần thượng lưu của những năm 80.

a sensitive liberal mentality can be hell on a marriage.

Một tư duy tự do và nhạy cảm có thể gây khổ sở cho cuộc hôn nhân.

a Rambo mentality; Rambo motorists.

tinh thần Rambo; những người lái xe Rambo.

It's very difficult to understand the mentality of people who say such things.

Rất khó để hiểu tư duy của những người nói những điều như vậy.

Exhumate the “customer mentality”, emotional resistance”, molding &colors and tactile preference of product in order to deeply explore the emotional elements of product contents.

khai quật "tinh thần khách hàng", sự phản kháng cảm xúc, khuôn và màu sắc và sở thích cảm giác của sản phẩm để khám phá sâu sắc các yếu tố cảm xúc của nội dung sản phẩm.

a positive mentality is essential for success

tinh thần tích cực là điều cần thiết để thành công

a winning mentality can help you achieve your goals

tinh thần chiến thắng có thể giúp bạn đạt được mục tiêu

a growth mentality is important for personal development

tinh thần phát triển là quan trọng cho sự phát triển cá nhân

a defeatist mentality will hold you back

tinh thần yếm thế sẽ kìm hãm bạn

a strong mentality is needed to overcome challenges

cần một tinh thần mạnh mẽ để vượt qua những thử thách

a positive mentality can improve your overall well-being

tinh thần tích cực có thể cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn

a resilient mentality is key to bouncing back from setbacks

tinh thần kiên cường là chìa khóa để vượt qua những trở ngại

a growth mentality embraces challenges as opportunities for learning

tinh thần phát triển đón nhận những thử thách như cơ hội để học hỏi

a defeatist mentality focuses on limitations rather than possibilities

tinh thần yếm thế tập trung vào những hạn chế hơn là những khả năng

a strong mentality enables you to persevere through tough times

tinh thần mạnh mẽ cho phép bạn kiên trì vượt qua những thời điểm khó khăn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay