materialism

[Mỹ]/məˈtɪəriəlɪzəm/
[Anh]/məˈtɪriəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa vật chất; niềm tin rằng tài sản vật chất và sự thoải mái về thể chất quan trọng hơn giá trị tinh thần.
Word Forms
số nhiềumaterialisms

Cụm từ & Cách kết hợp

historical materialism

chủ nghĩa duy vật lịch sử

dialectical materialism

chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu ví dụ

Crass materialism causes people to forget spiritual values.

Chủ nghĩa vật chất thô tục khiến con người quên đi những giá trị tinh thần.

A type-F monist may have one of a number of attitudes to the zombie argument against materialism.

Một người duy tâm loại F có thể có một trong số các thái độ đối với lập luận xác sống chống lại chủ nghĩa duy vật.

What is Decentering, Deconstruction, Determinism, Dialectical Materialism, Discipline, Discourse Analysis?

Điều gì là Tháo rời trung tâm, Giải cấu trúc, Chủ nghĩa định mệnh, Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Kỷ luật, Phân tích diễn ngôn?

Consumerism is a form of materialism that emphasizes the acquisition of goods and services.

Chủ nghĩa tiêu dùng là một hình thức duy vật nhấn mạnh việc tích lũy hàng hóa và dịch vụ.

The rise of materialism in society has led to a focus on wealth and possessions.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa duy vật trong xã hội đã dẫn đến sự tập trung vào sự giàu có và tài sản.

Many people believe that materialism can lead to a shallow and unfulfilling life.

Nhiều người tin rằng chủ nghĩa duy vật có thể dẫn đến một cuộc sống hời hợt và không thỏa mãn.

The culture of materialism promotes the idea that happiness can be bought with money.

Văn hóa chủ nghĩa duy vật quảng bá ý tưởng rằng hạnh phúc có thể mua được bằng tiền.

Materialism often prioritizes material possessions over personal relationships.

Chủ nghĩa duy vật thường ưu tiên tài sản vật chất hơn các mối quan hệ cá nhân.

Materialism can lead to a constant desire for more, never feeling satisfied with what one has.

Chủ nghĩa duy vật có thể dẫn đến một khao khát liên tục có nhiều hơn, không bao giờ cảm thấy hài lòng với những gì mình có.

The negative effects of materialism include environmental degradation and increased waste production.

Những tác động tiêu cực của chủ nghĩa duy vật bao gồm sự suy thoái môi trường và tăng sản xuất chất thải.

Practicing gratitude and focusing on experiences rather than possessions can help counteract materialism.

Việc thực hành lòng biết ơn và tập trung vào trải nghiệm hơn là tài sản có thể giúp chống lại chủ nghĩa duy vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay