merchandises

[Mỹ]/ˈmɜːʧəndaɪzɪz/
[Anh]/ˈmɜrʧənˌdaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hàng hóa hoặc sản phẩm để bán
v. tham gia vào thương mại hoặc bán hàng hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

new merchandises

hàng hóa mới

available merchandises

hàng hóa có sẵn

exclusive merchandises

hàng hóa độc quyền

premium merchandises

hàng hóa cao cấp

branded merchandises

hàng hóa thương hiệu

seasonal merchandises

hàng hóa theo mùa

discounted merchandises

hàng hóa giảm giá

digital merchandises

hàng hóa kỹ thuật số

local merchandises

hàng hóa địa phương

special merchandises

hàng hóa đặc biệt

Câu ví dụ

the store offers a variety of merchandises.

cửa hàng cung cấp nhiều loại hàng hóa.

we need to restock our merchandises before the sale.

chúng tôi cần bổ sung hàng hóa của mình trước khi mở bán.

these merchandises are popular among teenagers.

những mặt hàng này được giới trẻ ưa chuộng.

she is responsible for managing the merchandises.

cô ấy chịu trách nhiệm quản lý hàng hóa.

merchandises must be displayed attractively.

hàng hóa phải được trưng bày một cách hấp dẫn.

they received a shipment of new merchandises yesterday.

họ đã nhận được một lô hàng mới vào ngày hôm qua.

merchandises are often sold at discounted prices during holidays.

hàng hóa thường được bán với giá chiết khấu trong các ngày lễ.

customers can return merchandises within 30 days.

khách hàng có thể trả lại hàng hóa trong vòng 30 ngày.

the catalog lists all available merchandises.

phong bì liệt kê tất cả các mặt hàng có sẵn.

online stores have a wide range of merchandises.

các cửa hàng trực tuyến có nhiều loại hàng hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay