merchandising

[Mỹ]/'mɜːtʃ(ə)ndaɪsɪŋ/
[Anh]/'mɝtʃəndaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quảng cáo và bán hàng hóa, lập kế hoạch bán hàng.
Word Forms
hiện tại phân từmerchandising
số nhiềumerchandisings

Cụm từ & Cách kết hợp

visual merchandising

trưng bày hàng hóa

Câu ví dụ

they are merchandising ‘niceness’ to children.

họ đang bán 'sự tử tế' cho trẻ em.

Ví dụ thực tế

This means it makes a lot of money from television rights and merchandising.

Điều này có nghĩa là nó kiếm được rất nhiều tiền từ bản quyền truyền hình và bán hàng được ủy thác.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

These color rules are great to use when designing and merchandising as well.

Những quy tắc màu sắc này rất tuyệt khi sử dụng trong thiết kế và bán hàng được ủy thác.

Nguồn: Popular Science Essays

Not only the toy line was expanded, but also the merchandising.

Không chỉ dòng đồ chơi được mở rộng mà còn cả bán hàng được ủy thác.

Nguồn: Cross-dimensional character story

Sponge Bob's popularity has led to a successful merchandising business. You can find Anything!

Sự nổi tiếng của Sponge Bob đã dẫn đến một hoạt động kinh doanh bán hàng được ủy thác thành công. Bạn có thể tìm thấy bất cứ thứ gì!

Nguồn: Cross-dimensional character story

And children's programming offers vast merchandising opportunities in the form of toys.

Và các chương trình dành cho trẻ em mang đến những cơ hội bán hàng được ủy thác rộng lớn dưới hình thức đồ chơi.

Nguồn: The Economist (Summary)

WATT has been our agency doing all of our merchandising creative for probably about 7 years.

WATT là cơ quan của chúng tôi đã thực hiện tất cả các sáng tạo bán hàng được ủy thác của chúng tôi trong khoảng 7 năm.

Nguồn: Learn English through advertisements.

There are also millions of dollars to be made in merchandising, keeping customs agents busy weeding out counterfeits.

Ngoài ra còn có hàng triệu đô la có thể kiếm được từ việc bán hàng được ủy thác, khiến các nhân viên hải quan bận rộn loại bỏ hàng giả.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And learn behind the scenes what goes on in merchandising and marketing, and, and how to operate a fashion business.

Và tìm hiểu đằng sau hậu trường những gì diễn ra trong bán hàng được ủy thác và tiếp thị, và làm thế nào để điều hành một doanh nghiệp thời trang.

Nguồn: Listening Digest

Which meant Erickson got a hefty cut of the merchandising sales.

Điều đó có nghĩa là Erickson đã nhận được một phần lớn từ doanh số bán hàng được ủy thác.

Nguồn: Freakonomics

But the merchandising deals linked to the movie are also hugely valuable.

Nhưng các thỏa thuận bán hàng được ủy thác liên kết với bộ phim cũng có giá trị rất lớn.

Nguồn: VOA Special March 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay