meridians

[Mỹ]/məˈrɪd.i.ənz/
[Anh]/məˈrɪd.i.ənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của kinh tuyến; các đường kinh trên quả địa cầu; điểm cao nhất hoặc đỉnh cao của một cái gì đó, chẳng hạn như quyền lực hoặc thành tựu

Cụm từ & Cách kết hợp

energy meridians

kinh năng lượng

meridians flow

dòng kinh mạch

meridians theory

thuyết về kinh mạch

meridians network

mạng lưới kinh mạch

meridians points

điểm kinh mạch

meridians system

hệ thống kinh mạch

meridians acupuncture

việc sử dụng kim hỗ trợ trên kinh mạch

meridians balance

cân bằng kinh mạch

meridians mapping

bản đồ kinh mạch

meridians healing

chữa lành bằng kinh mạch

Câu ví dụ

acupuncture works by stimulating the body's meridians.

nguyên tắc hoạt động của liệu pháp châm cứu là kích thích các kinh mạch của cơ thể.

understanding the flow of energy through the meridians is essential in traditional chinese medicine.

việc hiểu dòng chảy năng lượng qua các kinh mạch là điều cần thiết trong y học cổ truyền Trung Quốc.

many practitioners believe that blockages in the meridians can lead to health issues.

nhiều chuyên gia tin rằng sự tắc nghẽn trong các kinh mạch có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

yoga and tai chi can help balance the energy in your meridians.

yoga và thái cực quyền có thể giúp cân bằng năng lượng trong các kinh mạch của bạn.

she learned how to massage the meridians to relieve stress.

cô ấy đã học cách massage các kinh mạch để giảm căng thẳng.

meridians are often mapped out in acupuncture studies.

các kinh mạch thường được lập bản đồ trong các nghiên cứu về châm cứu.

practitioners use meridians to diagnose and treat illnesses.

các chuyên gia sử dụng các kinh mạch để chẩn đoán và điều trị bệnh tật.

there are twelve main meridians in the human body.

có mười hai kinh mạch chính trong cơ thể người.

each meridian is associated with specific organs and functions.

mỗi kinh mạch liên quan đến các cơ quan và chức năng cụ thể.

energy flows through the meridians, influencing overall health.

năng lượng lưu thông qua các kinh mạch, ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay