latitude

[Mỹ]/ˈlætɪtjuːd/
[Anh]/ˈlætɪtuːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phạm vi; lĩnh vực
Các dạng của từ
số nhiềulatitudes

Cụm từ & Cách kết hợp

lines of latitude

các vĩ tuyến

latitude and longitude

vĩ độ và kinh độ

north latitude

vĩ độ bắc

high latitude

vĩ độ cao

middle latitude

vĩ độ trung bình

wide latitude

vĩ độ rộng

northern latitude

vĩ độ phía bắc

south latitude

vĩ độ phía nam

Câu ví dụ

at a latitude of 51° N.

tại vĩ độ 51° Bắc.

a film with a latitude which is outstanding.

một bộ phim có vĩ độ vượt trội.

At this latitude you often get strong winds.

Ở vĩ độ này, bạn thường xuyên gặp phải những cơn gió mạnh.

lines of latitude and longitude intersect at right angles.

Các đường kinh tuyến và vĩ tuyến giao nhau ở các góc vuông.

journalists have considerable latitude in criticizing public figures.

các nhà báo có khá nhiều tự do trong việc phê bình các nhân vật công chúng.

no latitude allowed in conduct or speech;

không được phép tự do hành động hoặc phát ngôn;

Our position is latitude 40 degrees north.

Vị trí của chúng tôi là vĩ độ 40 độ Bắc.

The ship's latitude is 20 degrees south.

Vĩ độ của con tàu là 20 độ Nam.

The latitude of the island is 20 degrees south.

Vĩ độ của hòn đảo là 20 độ Nam.

She was given considerable latitude in how she spent the money.

Cô ấy được cho rất nhiều tự do trong cách tiêu tiền.

Latitudes are the lines that go from east to west.

Các vĩ độ là những đường đi từ đông sang tây.

studying maps to assess past latitudes and thence an indication of climate.

nghiên cứu bản đồ để đánh giá vĩ độ trong quá khứ và từ đó có thể thấy dấu hiệu của khí hậu.

Type 190 Ballistics Longitude-Latitude Photographic Plate (BLL, photoplate) is dedicated for night photography of luminous ballistics of conventional or strategical arms.

Bản chụp ảnh độ dài kinh độ-vĩ độ pháo Type 190 (BLL, bản chụp ảnh) được sử dụng để chụp ảnh vào ban đêm các đặc tính phát sáng của pháo thông thường hoặc chiến lược.

Located at 30 degrees north latitude, expressway and high-class highways connect Pingle with the urban area of Chengdu, 93 km away.

Nằm ở tọa độ 30 độ vĩ độ Bắc, đường cao tốc và các đường cao tốc cao cấp kết nối Pingle với khu vực đô thị Thành Đô, cách đó 93 km.

Geocoding is the process of assigning geographic coordinates (e.g. latitude-longitude) to street addresses, as well as other points and features.

Geocoding là quá trình gán tọa độ địa lý (ví dụ: vĩ độ-kinh độ) cho địa chỉ đường phố, cũng như các điểm và đặc điểm khác.

20 The Gulf stream transports large amounts of heat from the tropics to middle and high latitudes, and thereby affects weather phenomena such as cyclogenesis and low cloud formation.

20 Dòng chảy Vịnh vận chuyển một lượng lớn nhiệt từ vùng nhiệt đới đến các vĩ độ trung bình và cao, và do đó ảnh hưởng đến các hiện tượng thời tiết như sự hình thành của các cơn bão xoáy và sự hình thành mây thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay