mesophilic

[Mỹ]/ˌmɛs.əʊˈfɪl.ɪk/
[Anh]/ˌmɛs.əˈfɪl.ɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến vi khuẩn phát triển ở nhiệt độ vừa phải; mesophilic về mặt tăng trưởng vi sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

mesophilic bacteria

vi khuẩn ưa nhiệt

mesophilic fermentation

quá trình lên men ưa nhiệt

mesophilic digesters

hệ thống xử lý phân hữu khí ưa nhiệt

mesophilic environments

môi trường ưa nhiệt

mesophilic culture

nuôi cấy ưa nhiệt

mesophilic process

quy trình ưa nhiệt

mesophilic organisms

vi sinh vật ưa nhiệt

mesophilic growth

sự phát triển ưa nhiệt

mesophilic applications

ứng dụng ưa nhiệt

mesophilic conditions

điều kiện ưa nhiệt

Câu ví dụ

mesophilic bacteria thrive in moderate temperatures.

vi khuẩn ưa nhiệt độ trung bình phát triển mạnh ở nhiệt độ vừa phải.

in the lab, we study mesophilic organisms for their unique properties.

trong phòng thí nghiệm, chúng tôi nghiên cứu các sinh vật ưa nhiệt độ trung bình vì những đặc tính độc đáo của chúng.

mesophilic fermentation is important in food production.

quá trình lên men ưa nhiệt độ trung bình rất quan trọng trong sản xuất thực phẩm.

many mesophilic species are used in biotechnological applications.

nhiều loài ưa nhiệt độ trung bình được sử dụng trong các ứng dụng công nghệ sinh học.

mesophilic conditions are optimal for certain enzyme activities.

điều kiện ưa nhiệt độ trung bình là tối ưu cho một số hoạt động của enzyme.

research on mesophilic microbes can lead to new discoveries.

nghiên cứu về vi sinh vật ưa nhiệt độ trung bình có thể dẫn đến những khám phá mới.

mesophilic digestion is a process used in waste management.

quá trình tiêu hóa ưa nhiệt độ trung bình là một quy trình được sử dụng trong quản lý chất thải.

understanding mesophilic ecosystems is crucial for environmental science.

hiểu các hệ sinh thái ưa nhiệt độ trung bình rất quan trọng đối với khoa học môi trường.

mesophilic yeasts are commonly found in fermentation processes.

men ưa nhiệt độ trung bình thường được tìm thấy trong các quy trình lên men.

we measured the growth rate of mesophilic cultures in the experiment.

chúng tôi đã đo tốc độ tăng trưởng của các chủng ưa nhiệt độ trung bình trong thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay