thermophilic bacteria
vi khuẩn ưa nhiệt
thermophilic enzymes
enzyme ưa nhiệt
thermophilic organisms
sinh vật ưa nhiệt
thermophilic processes
quá trình ưa nhiệt
thermophilic digestion
tiêu hóa ưa nhiệt
thermophilic fermentation
lên men ưa nhiệt
thermophilic habitats
môi trường sống ưa nhiệt
thermophilic species
loài ưa nhiệt
thermophilic culture
nuôi cấy ưa nhiệt
thermophilic research
nghiên cứu ưa nhiệt
thermophilic bacteria thrive in hot springs.
vi khuẩn ưa nhiệt phát triển mạnh ở các suối nước nóng.
researchers study thermophilic organisms for industrial applications.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các sinh vật ưa nhiệt cho các ứng dụng công nghiệp.
thermophilic enzymes are used in biotechnology.
các enzyme ưa nhiệt được sử dụng trong công nghệ sinh học.
some thermophilic species can survive extreme temperatures.
một số loài ưa nhiệt có thể tồn tại ở nhiệt độ khắc nghiệt.
thermophilic microorganisms play a role in composting.
vi sinh vật ưa nhiệt đóng vai trò trong quá trình ủ phân.
understanding thermophilic processes can improve energy efficiency.
hiểu các quá trình ưa nhiệt có thể cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng.
thermophilic fermentation is used to produce biofuels.
quá trình lên men ưa nhiệt được sử dụng để sản xuất nhiên liệu sinh học.
thermophilic algae are important for bioenergy research.
tảo ưa nhiệt rất quan trọng cho nghiên cứu năng lượng sinh học.
many thermophilic species are found in deep-sea vents.
nhiều loài ưa nhiệt được tìm thấy ở các lỗ thông thủy sâu.
thermophilic cultures can be used in laboratory experiments.
các chủng ưa nhiệt có thể được sử dụng trong các thí nghiệm phòng thí nghiệm.
thermophilic bacteria
vi khuẩn ưa nhiệt
thermophilic enzymes
enzyme ưa nhiệt
thermophilic organisms
sinh vật ưa nhiệt
thermophilic processes
quá trình ưa nhiệt
thermophilic digestion
tiêu hóa ưa nhiệt
thermophilic fermentation
lên men ưa nhiệt
thermophilic habitats
môi trường sống ưa nhiệt
thermophilic species
loài ưa nhiệt
thermophilic culture
nuôi cấy ưa nhiệt
thermophilic research
nghiên cứu ưa nhiệt
thermophilic bacteria thrive in hot springs.
vi khuẩn ưa nhiệt phát triển mạnh ở các suối nước nóng.
researchers study thermophilic organisms for industrial applications.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các sinh vật ưa nhiệt cho các ứng dụng công nghiệp.
thermophilic enzymes are used in biotechnology.
các enzyme ưa nhiệt được sử dụng trong công nghệ sinh học.
some thermophilic species can survive extreme temperatures.
một số loài ưa nhiệt có thể tồn tại ở nhiệt độ khắc nghiệt.
thermophilic microorganisms play a role in composting.
vi sinh vật ưa nhiệt đóng vai trò trong quá trình ủ phân.
understanding thermophilic processes can improve energy efficiency.
hiểu các quá trình ưa nhiệt có thể cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng.
thermophilic fermentation is used to produce biofuels.
quá trình lên men ưa nhiệt được sử dụng để sản xuất nhiên liệu sinh học.
thermophilic algae are important for bioenergy research.
tảo ưa nhiệt rất quan trọng cho nghiên cứu năng lượng sinh học.
many thermophilic species are found in deep-sea vents.
nhiều loài ưa nhiệt được tìm thấy ở các lỗ thông thủy sâu.
thermophilic cultures can be used in laboratory experiments.
các chủng ưa nhiệt có thể được sử dụng trong các thí nghiệm phòng thí nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay