meteorite

[Mỹ]/'miːtɪəraɪt/
[Anh]/'mitɪə'raɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiên thạch
Word Forms
số nhiềumeteorites

Cụm từ & Cách kết hợp

falling meteorite

tiểu hành tinh rơi

meteorite impact

tác động của tiểu hành tinh

meteorite crater

hố miệng núi lửa do thiên thạch

meteorite shower

mưa tiểu hành tinh

Câu ví dụ

meteorites impacting the lunar surface.

các thiên thạch va chạm vào bề mặt mặt trăng.

Small meteorites have left impact craters all over the planet’s surface.

Những thiên thạch nhỏ đã để lại các miệng núi lửa va chạm trên khắp bề mặt hành tinh.

A meteorite crashed into the Earth.

Một thiên thạch đã rơi xuống Trái Đất.

Scientists study meteorites to learn about the solar system.

Các nhà khoa học nghiên cứu thiên thạch để tìm hiểu về hệ mặt trời.

The meteorite left a crater in the ground.

Thiên thạch đã để lại một cái hố trên mặt đất.

Meteorite impacts can cause widespread damage.

Các tác động của thiên thạch có thể gây ra thiệt hại trên diện rộng.

Some meteorites contain rare minerals.

Một số thiên thạch chứa các khoáng chất quý hiếm.

People collect meteorites as a hobby.

Mọi người sưu tầm thiên thạch như một sở thích.

Meteorite hunters search for specimens in remote areas.

Những người tìm kiếm thiên thạch tìm kiếm các mẫu vật ở những vùng xa xôi.

The museum displayed a large meteorite found in Antarctica.

Bảo tàng trưng bày một thiên thạch lớn được tìm thấy ở Nam Cực.

Meteorite showers are a beautiful natural phenomenon.

Những cơn mưa thiên thạch là một hiện tượng tự nhiên tuyệt đẹp.

The impact of a meteorite can be catastrophic.

Tác động của một thiên thạch có thể là thảm họa.

Ví dụ thực tế

He reached this conclusion after studying a meteorite.

Anh ta đã đưa ra kết luận này sau khi nghiên cứu một thiên thạch.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Over the years, scientists have analysed these meteorites and determined their age through radioactive dating.

Trong nhiều năm, các nhà khoa học đã phân tích những thiên thạch này và xác định tuổi của chúng thông qua phương pháp xác định niên đại bằng phương pháp phóng xạ.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Hayabusa2's new mission aims to study possible ways to prevent large meteorites from hitting Earth.

Nhiệm vụ mới của Hayabusa2 nhằm nghiên cứu các phương pháp có thể ngăn chặn các thiên thạch lớn va chạm với Trái Đất.

Nguồn: VOA Special December 2020 Collection

Those are the meteors, not to be confused with meteoroids or meteorites.

Đó là những sao băng, không nên nhầm lẫn với thiên thạch hoặc thiên thạch lướt.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Meteoroids become meteors when they enter our atmosphere and meteorites when they hit the ground.

Các thiên thạch lướt trở thành sao băng khi chúng đi vào khí quyển của chúng ta và trở thành thiên thạch khi chúng va chạm với mặt đất.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2020

Scientists believe it was just a meteor not a meteorite.

Các nhà khoa học tin rằng đó chỉ là một sao băng chứ không phải là một thiên thạch.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

The stone called lonsdaleite came here on a meteorite.

Loại đá được gọi là lonsdaleite đến đây trên một thiên thạch.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Very rarely, an incoming meteoroid will survive all the way to the ground and become a meteorite.

Rất hiếm khi, một thiên thạch lướt đến Trái Đất và trở thành một thiên thạch.

Nguồn: Crash Course Astronomy

In 2019, a meteorite struck a doghouse in Costa Rica.

Năm 2019, một thiên thạch đã va vào một cái nhà chó ở Costa Rica.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

This one is from a reading passage about meteorite impacts.

Đoạn này lấy từ một bài đọc về các tác động của thiên thạch.

Nguồn: ETS Official TOEFL Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay