miffed at
tức giận về
miffed over
tức giận về
miffed about
tức giận về
miffed by
tức giận bởi
miffed look
cái nhìn tức giận
miffed response
phản hồi tức giận
miffed tone
giọng điệu tức giận
miffed feelings
cảm giác tức giận
miffed remarks
nhận xét tức giận
miffed expression
biểu cảm tức giận
she was miffed when her friend canceled their plans at the last minute.
Cô ấy cảm thấy bực bội khi bạn của cô ấy hủy kế hoạch vào phút cuối.
he seemed miffed about not being invited to the party.
Anh ấy có vẻ bực bội vì không được mời đến bữa tiệc.
they were miffed by the rude comments made during the meeting.
Họ cảm thấy bực bội vì những bình luận thô lỗ được đưa ra trong cuộc họp.
she felt miffed after receiving criticism for her presentation.
Cô ấy cảm thấy bực bội sau khi nhận được những lời chỉ trích về bài thuyết trình của cô ấy.
he was miffed that his colleagues forgot his birthday.
Anh ấy cảm thấy bực bội vì các đồng nghiệp của anh ấy quên sinh nhật của anh ấy.
the manager was miffed at the lack of progress in the project.
Người quản lý cảm thấy bực bội vì thiếu tiến triển trong dự án.
she got miffed when her ideas were dismissed without consideration.
Cô ấy cảm thấy bực bội khi những ý tưởng của cô ấy bị bác bỏ mà không cần xem xét.
he was miffed over the unfair treatment he received.
Anh ấy cảm thấy bực bội vì sự đối xử bất công mà anh ấy nhận được.
they were miffed that their hard work went unrecognized.
Họ cảm thấy bực bội vì những nỗ lực chăm chỉ của họ không được công nhận.
she felt miffed after being left out of the decision-making process.
Cô ấy cảm thấy bực bội sau khi bị bỏ lại ngoài quá trình ra quyết định.
miffed at
tức giận về
miffed over
tức giận về
miffed about
tức giận về
miffed by
tức giận bởi
miffed look
cái nhìn tức giận
miffed response
phản hồi tức giận
miffed tone
giọng điệu tức giận
miffed feelings
cảm giác tức giận
miffed remarks
nhận xét tức giận
miffed expression
biểu cảm tức giận
she was miffed when her friend canceled their plans at the last minute.
Cô ấy cảm thấy bực bội khi bạn của cô ấy hủy kế hoạch vào phút cuối.
he seemed miffed about not being invited to the party.
Anh ấy có vẻ bực bội vì không được mời đến bữa tiệc.
they were miffed by the rude comments made during the meeting.
Họ cảm thấy bực bội vì những bình luận thô lỗ được đưa ra trong cuộc họp.
she felt miffed after receiving criticism for her presentation.
Cô ấy cảm thấy bực bội sau khi nhận được những lời chỉ trích về bài thuyết trình của cô ấy.
he was miffed that his colleagues forgot his birthday.
Anh ấy cảm thấy bực bội vì các đồng nghiệp của anh ấy quên sinh nhật của anh ấy.
the manager was miffed at the lack of progress in the project.
Người quản lý cảm thấy bực bội vì thiếu tiến triển trong dự án.
she got miffed when her ideas were dismissed without consideration.
Cô ấy cảm thấy bực bội khi những ý tưởng của cô ấy bị bác bỏ mà không cần xem xét.
he was miffed over the unfair treatment he received.
Anh ấy cảm thấy bực bội vì sự đối xử bất công mà anh ấy nhận được.
they were miffed that their hard work went unrecognized.
Họ cảm thấy bực bội vì những nỗ lực chăm chỉ của họ không được công nhận.
she felt miffed after being left out of the decision-making process.
Cô ấy cảm thấy bực bội sau khi bị bỏ lại ngoài quá trình ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay