| số nhiều | militias |
the militia descended on Rye.
Biệt đội đã tấn công Rye.
There’s a building guarded by the local militia at the corner of the street.
Ở góc phố có một tòa nhà được lực lượng dân quân địa phương bảo vệ.
the other militias had disarmed by the agreed deadline.
các lực lượng dân quân khác đã giải trừ vũ trang vào thời hạn đã thỏa thuận.
fighting between the militias torpedoed peace talks.
Những cuộc đàm phán hòa bình đã bị phá hỏng bởi các cuộc giao tranh giữa các nhóm bán quân sự.
The militia succeeded in ambushing the invading enemy soldiers.
Biệt kích đã thành công trong việc phục kích quân xâm lược.
The militia is / are sometimes used for dealing with riots.
Đôi khi, lực lượng dân quân được sử dụng để đối phó với các cuộc bạo loạn.
The pikeman is a staple of the late Medieval army, and the arms of militia mirror those of professional soldiers.
Người cầm giáo là một phần không thể thiếu của đội quân thời Trung cổ cận đại, và vũ khí của lực lượng dân quân phản ánh vũ khí của các binh sĩ chuyên nghiệp.
Our militia fired off volley after volley from anti-aircraft artillery.
Lực lượng dân quân của chúng tôi đã bắn ra hàng loạt đạn từ pháo phòng không.
The militia had called a strike to protest against alleged atrocities by the police against local tribespeople.
Lực lượng dân quân đã kêu gọi đình công để phản đối những hành vi tàn bạo bị cáo buộc của cảnh sát đối với người dân bộ tộc địa phương.
the militia descended on Rye.
Biệt đội đã tấn công Rye.
There’s a building guarded by the local militia at the corner of the street.
Ở góc phố có một tòa nhà được lực lượng dân quân địa phương bảo vệ.
the other militias had disarmed by the agreed deadline.
các lực lượng dân quân khác đã giải trừ vũ trang vào thời hạn đã thỏa thuận.
fighting between the militias torpedoed peace talks.
Những cuộc đàm phán hòa bình đã bị phá hỏng bởi các cuộc giao tranh giữa các nhóm bán quân sự.
The militia succeeded in ambushing the invading enemy soldiers.
Biệt kích đã thành công trong việc phục kích quân xâm lược.
The militia is / are sometimes used for dealing with riots.
Đôi khi, lực lượng dân quân được sử dụng để đối phó với các cuộc bạo loạn.
The pikeman is a staple of the late Medieval army, and the arms of militia mirror those of professional soldiers.
Người cầm giáo là một phần không thể thiếu của đội quân thời Trung cổ cận đại, và vũ khí của lực lượng dân quân phản ánh vũ khí của các binh sĩ chuyên nghiệp.
Our militia fired off volley after volley from anti-aircraft artillery.
Lực lượng dân quân của chúng tôi đã bắn ra hàng loạt đạn từ pháo phòng không.
The militia had called a strike to protest against alleged atrocities by the police against local tribespeople.
Lực lượng dân quân đã kêu gọi đình công để phản đối những hành vi tàn bạo bị cáo buộc của cảnh sát đối với người dân bộ tộc địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay