reserves

[Mỹ]/[rɪˈzɜːvz]/
[Anh]/[rɪˈzɜːrvz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Dành chỗ cho sử dụng trong tương lai; Giữ lại cho dịp sử dụng trong tương lai; Đặt chỗ hoặc giữ chỗ cho một thứ gì đó, đặc biệt là chỗ ngồi hoặc bàn.
n. Một lượng dự trữ hoặc nguồn cung của một thứ gì đó; Một khu vực được bảo vệ, nơi động vật hoặc thực vật được bảo vệ khỏi sự khai thác; Một chỗ ngồi hoặc hàng ghế được dành cho một nhóm người cụ thể.
Word Forms
số nhiềureservess

Cụm từ & Cách kết hợp

reserves water

Vietnamese_translation

reserve funds

Vietnamese_translation

natural reserves

Vietnamese_translation

reserves power

Vietnamese_translation

reserve seat

Vietnamese_translation

reserves policy

Vietnamese_translation

reserves area

Vietnamese_translation

reserves stock

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company maintains large reserves of oil in the middle east.

Công ty duy trì lượng dự trữ dầu mỏ lớn ở Trung Đông.

we need to build up our financial reserves for unexpected expenses.

Chúng ta cần tích lũy các khoản dự trữ tài chính cho những chi phí bất ngờ.

the team has several players in reserve to cover injuries.

Đội bóng có một số cầu thủ dự bị để thay thế khi có chấn thương.

the forest reserves are protected areas for wildlife conservation.

Các khu bảo tồn rừng là những khu vực được bảo vệ để bảo tồn động vật hoang dã.

she kept a reserve of kindness despite the difficult situation.

Cô ấy vẫn giữ được sự tốt bụng dù tình hình khó khăn.

the central bank holds foreign currency reserves to stabilize the economy.

Ngân hàng trung ương nắm giữ dự trữ ngoại tệ để ổn định nền kinh tế.

he showed a reserve in expressing his feelings openly.

Anh ấy dè dặt trong việc bày tỏ cảm xúc của mình một cách cởi mở.

the park has a natural reserve for endangered species.

Công viên có khu bảo tồn thiên nhiên cho các loài đang bị đe dọa.

the water reserves in the lake are dwindling due to drought.

Lượng dự trữ nước trong hồ đang cạn kiệt do hạn hán.

they have a reserve supply of food in case of emergency.

Họ có một lượng dự trữ thực phẩm trong trường hợp khẩn cấp.

the country's gold reserves are among the largest in the world.

Lượng dự trữ vàng của quốc gia là một trong những lớn nhất thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay