militiaman

[Mỹ]/mɪ'lɪʃəmən/
[Anh]/mə'lɪʃəmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của một tổ chức dân quân, vệ binh quốc gia, được triệu tập trong các tình huống khẩn cấp.
Các dạng của từ
số nhiềumilitiamen

Câu ví dụ

The militiaman walked the spy off.

Người lính bán quân sự đã đưa tên điệp viên ra khỏi nơi đó.

The militiaman was called to duty.

Người lính bán quân sự đã được triệu tập nghĩa vụ.

The militiaman trained regularly to stay in shape.

Người lính bán quân sự tập luyện thường xuyên để giữ gìn vóc dáng.

The militiaman carried a rifle for protection.

Người lính bán quân sự mang theo một khẩu súng trường để bảo vệ.

The militiaman patrolled the area for any suspicious activity.

Người lính bán quân sự tuần tra khu vực để tìm kiếm bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.

The militiaman was honored for his bravery in battle.

Người lính bán quân sự đã được vinh danh vì lòng dũng cảm của mình trong trận chiến.

The militiaman took pride in serving his community.

Người lính bán quân sự tự hào được phục vụ cộng đồng của mình.

The militiaman received specialized training for urban warfare.

Người lính bán quân sự đã nhận được huấn luyện chuyên sâu về chiến tranh đô thị.

The militiaman wore a uniform with pride.

Người lính bán quân sự mặc quân phục với niềm tự hào.

The militiaman responded quickly to emergencies.

Người lính bán quân sự phản ứng nhanh chóng với các tình huống khẩn cấp.

The militiaman was known for his dedication to his unit.

Người lính bán quân sự nổi tiếng với sự tận tâm của mình với đơn vị.

Ví dụ thực tế

In January, reports said Ankara had dispatched 2,000 foreign militiamen to shore up the GNA, which Turkey denies.

Vào tháng 1, các báo cáo cho biết Ankara đã điều động 2.000 quân nhân nước ngoài đến để củng cố GNA, điều mà Thổ Nhĩ Kỳ phủ nhận.

Nguồn: Time

By five in the morning, 60 militiamen line up.

Lúc 5 giờ sáng, 60 quân nhân tập hợp thành hàng.

Nguồn: America The Story of Us

The Iraqi Army and militiamen are fighting to take it back.

Quân đội Iraq và quân nhân đang chiến đấu để giành lại nó.

Nguồn: CNN Selected March 2015 Collection

This follows the attack on the US embassy in Iraq by Iranian-supported militiamen.

Điều này xảy ra sau cuộc tấn công vào đại sứ quán Hoa Kỳ ở Iraq bởi quân nhân được Iran hỗ trợ.

Nguồn: AP Listening January 2020 Collection

Several hundred militiamen took down the gate and made their way onto the base.

Hàng trăm quân nhân đã phá cổng và tiến vào căn cứ.

Nguồn: AP Listening Collection March 2014

The militiamen of any of the colonies were made up of just its citizens.

Quân nhân của bất kỳ thuộc địa nào chỉ bao gồm công dân của nó.

Nguồn: America The Story of Us

“When the country in which they live changes”, people change unrecognisably, a reformed militiaman explains.

“Khi quốc gia mà họ sống thay đổi”, mọi người thay đổi một cách không thể nhận ra được, một quân nhân đã cải tạo giải thích.

Nguồn: The Economist - Arts

Now the area is visited only by local militiamen, who use the ruins as battle cover.

Bây giờ khu vực chỉ được thăm bởi quân nhân địa phương, những người sử dụng đống đổ nát làm vật che chắn trong trận chiến.

Nguồn: VOA Special English: World

Kurdish militiamen were supposed to receive the weapons, including hand grenade, ammunition and rocket-propelled grenade launcher.

Các quân nhân người Kurd dự kiến ​​sẽ nhận được vũ khí, bao gồm lựu đạn, đạn dược và súng phóng lựu chống tăng.

Nguồn: AP Listening November 2014 Collection

Suspected Shia militiamen have killed more than 60 people in a Sunni mosque in eastern Iraq.

Các quân nhân Hồi giáo Shia bị nghi ngờ đã giết hơn 60 người trong một nhà thờ Hồi giáo Sunni ở Iraq phía đông.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay