volunteer

[Mỹ]/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
[Anh]/ˌvɑːlənˈtɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tự nguyện làm điều gì đó mà không bị ép buộc hoặc trả tiền để làm; một người phục vụ trong quân đội theo sự lựa chọn.
Word Forms
quá khứ phân từvolunteered
thì quá khứvolunteered
hiện tại phân từvolunteering
số nhiềuvolunteers
ngôi thứ ba số ítvolunteers

Cụm từ & Cách kết hợp

volunteer services

dịch vụ tình nguyện

Câu ví dụ

a volunteer ambulance brigade.

một đội cứu thương tình nguyện.

a volunteers' auxiliary at a hospital.

một lực lượng tình nguyện viên hỗ trợ tại bệnh viện.

volunteer firefighters; volunteer tutoring.

những người lính cứu hỏa tình nguyện; gia sư tình nguyện.

Fully half of the volunteers did not appear.

Một nửa số tình nguyện viên không xuất hiện.

She volunteers at the hospital for love.

Cô ấy tình nguyện làm việc tại bệnh viện vì tình yêu.

He volunteered as a correspondent for the war.

Anh ấy tình nguyện làm phóng viên chiến tranh.

She volunteered for the job.

Cô ấy đã tình nguyện cho công việc đó.

volunteered their services; volunteer to give blood.

tình nguyện cung cấp dịch vụ; tình nguyện hiến máu.

they need volunteers to act as foster-parents.

họ cần những người tình nguyện làm cha mẹ nuôi.

members of the Volunteer Fire Department's women's auxiliary.

các thành viên của phụ nữ trực thuộc sở cứu hỏa tình nguyện.

muggins has volunteered to do the catering.

Muggins đã tình nguyện đảm nhận việc phục vụ đồ ăn.

felt good on the inside about volunteering to help.

Cảm thấy rất tốt khi tình nguyện giúp đỡ.

scores of volunteers help prep the food.

Nhiều tình nguyện viên giúp chuẩn bị đồ ăn.

spare a thought for our volunteer group at Christmas.

Xin hãy dành một chút thời gian cho nhóm tình nguyện viên của chúng tôi vào Giáng sinh.

140 men and women volunteered for redundancy.

140 người đàn ông và phụ nữ đã tình nguyện xin nghỉ việc.

he was volunteered for parachute training by friends.

Anh ấy được bạn bè tình nguyện tham gia huấn luyện nhảy dù.

Bring all the volunteers you can muster.

Mang tất cả những người tình nguyện viên mà bạn có thể tập hợp được.

Volunteers are needed for an exacting assignment.

Cần tình nguyện viên cho một nhiệm vụ đòi hỏi sự tỉ mỉ.

Ví dụ thực tế

He has teenage volunteers who help him.

Anh ấy có những người tình nguyện viên vị thành niên giúp đỡ anh ấy.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

Despite their dwindling resources, the center's volunteers are staying optimistic.

Bất chấp nguồn lực đang suy giảm, những người tình nguyện viên của trung tâm vẫn giữ thái độ lạc quan.

Nguồn: VOA Standard Speed April 2016 Compilation

We actually teach these volunteers how to build beds.

Chúng tôi thực sự dạy những người tình nguyện viên này cách làm giường.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

And, you know, there are also volunteers here.

Và, bạn biết đấy, cũng có những người tình nguyện viên ở đây.

Nguồn: NPR News February 2016 Compilation

Cloe's going to be our volunteer today.

Cloe sẽ là người tình nguyện viên của chúng tôi hôm nay.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

We'll need a pilot. I wonder if there's a volunteer.

Chúng tôi cần một phi công. Tôi tự hỏi liệu có ai tình nguyện làm việc đó không.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Hello. You're the student volunteer, aren't you?

Chào. Bạn là người tình nguyện viên học sinh, đúng không?

Nguồn: IELTS Listening

Ted became a volunteer after his retirement from business.

Ted đã trở thành tình nguyện viên sau khi nghỉ hưu khỏi công việc kinh doanh.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Whatever, dude, but we still need two more volunteers.

Chuyện gì đi nữa, bạn trai, nhưng chúng tôi vẫn cần thêm hai người tình nguyện viên nữa.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

He believes refugees would happily volunteer to live there.

Anh ấy tin rằng những người tị nạn sẽ sẵn sàng tình nguyện sống ở đó.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay