milky

[Mỹ]/'mɪlkɪ/
[Anh]/'mɪlki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống như sữa; có màu trắng nhạt, mềm mại; mờ đục hoặc không rõ.

Cụm từ & Cách kết hợp

milky way

dải ngân hà

milky skin

làn da trắng sữa

milky tea

trà sữa

Câu ví dụ

the lustre of the Milky Way.

ánh sáng rực rỡ của Dải Ngân Hà.

a milky kernel of corn.

một hạt ngô trắng sữa.

a cup of sweet milky coffee.

một tách cà phê sữa ngọt.

a milky opalescent luster

một độ bóng màu ngà ngà, óng ánh.

the old man's milky, uncomprehending eyes.

đôi mắt trắng đục, không hiểu gì của người đàn ông già.

Alexander always has milky coffee at lunchtime.

Alexander luôn uống cà phê sữa vào giờ ăn trưa.

not a blemish marred her milky skin.

không có vết sẹo nào làm hỏng làn da trắng sữa của cô ấy.

Would you like your coffee milky?

Bạn muốn cà phê của bạn có sữa không?

A satellite galaxy of our Milky Way, the Small Magellanic Cloud is wonder of the southern sky, named for 16th century Portuguese circumnavigator Ferdinand Magellan.

Một thiên hà vệ tinh của Dải Ngân Hà của chúng ta, Mây Magellan nhỏ là một kỳ quan của bầu trời phía nam, được đặt tên theo nhà hàng hải người Bồ Đào Nha thế kỷ 16 Ferdinand Magellan.

A tropical American tree(Hippomane mancinella) having poisonous fruit and a milky sap that causes skin blisters on contact.

Một cây nhiệt đới của Mỹ (Hippomane mancinella) có quả độc và nhựa trắng sữa gây ra mụn nước trên da khi tiếp xúc.

These patterns combined with the stellar nucleosynthesis theory enable us to study the formation and evolution of the Milky Way.

Những mô hình này kết hợp với lý thuyết tổng hợp hạt nhân sao cho phép chúng ta nghiên cứu sự hình thành và tiến hóa của Dải Ngân Hà.

Dark patches in the Milky Way are really clouds of dust cutting out the light from the stars.The most famous one is called "The Coalsack".

Những mảng tối trong Dải Ngân Hà thực sự là những đám mây bụi che đi ánh sáng từ các ngôi sao. Cái nổi tiếng nhất được gọi là "The Coalsack".

At its farthest end, three glaciers meet to dump their effluvia into the milky grey glacial water, launching massive igloo icebergs into the lake with thunderous splashes.

Ở cuối cùng nhất, ba sông băng gặp nhau để đổ các chất thải của chúng vào nước sông băng màu xám sữa, phóng những tảng băng trôi hình igloo khổng lồ vào hồ với những tiếng vỗ mạnh mẽ.

OPALITE: Opalite is a delicate clear or milky iridescent stone, which when placed on the Crown Chakra in meditation is said to enhance psychic abilities and include visions.

OPALITE: Opalite là một loại đá óng ánh, trong suốt hoặc sữa non tinh tế, được cho là tăng cường khả năng ngoại cảm và bao gồm các tầm nhìn khi đặt trên Chakra Vương miện trong thiền định.

large genus of tropical American trees that yield a bast fiber used for cordage and bark used in tanning; milky juice yields caoutchouc.

Một chi lớn của các cây nhiệt đới ở Châu Mỹ, cho ra sợi vỏ dùng làm dây thừng và vỏ cây dùng trong thuộc da; nước ép trắng sữa cho ra cao su.

Petals milky white, suborbicular, 2–3 × 2–2.5 mm, glabrous, base almost clawless, apex emarginate.

Cánh hoa màu trắng sữa, gần hình tròn, 2–3 × 2–2,5 mm, nhẵn, gốc gần như không có móng vuốt, đầu nhọn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay