mirage

[Mỹ]/ˈmɪrɑːʒ/
[Anh]/məˈrɑːʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ảo ảnh quang học trong đó các vật thể có vẻ bị biến dạng hoặc dịch chuyển, thường dưới hình thức một vùng nước xa xôi hoặc một thành phố trên bầu trời; một ảo giác hoặc ảo tưởng, thường được tạo ra bởi trí tưởng tượng của một người
Word Forms
số nhiềumirages
ngôi thứ ba số ítmirages

Câu ví dụ

a mirage in the desert

một ảo ảnh trên sa mạc

an insubstantial mirage on the horizon

một ảo ảnh mỏng manh trên đường chân trời

Perhaps we are all just chasing a mirage.

Có lẽ tất cả chúng ta chỉ đang đuổi theo một ảo ảnh.

And through the swaying, palpitant vision, as through a fairy mirage, he stared at the real woman, sitting there and talking of literature and art.

Và xuyên qua ảo ảnh lung lay, đập nhanh, như thể qua một ảo ảnh của tiên, anh nhìn vào người phụ nữ thực sự, đang ngồi đó và nói về văn học và nghệ thuật.

Some systems, like Fortress (Mirage Dental Co.) and Cerinate (Den-Mat Corp.), utilize a direct build up of a ceramic on a refractory die or on a master die swedged with palladium or platinum foil.

Một số hệ thống, như Fortress (Mirage Dental Co.) và Cerinate (Den-Mat Corp.), sử dụng phương pháp tạo trực tiếp lớp ceramic lên khuôn chịu nhiệt hoặc khuôn chính được gia công bằng lá palladium hoặc platinum.

The shimmering mirage in the distance deceived the travelers.

Ảo ảnh lung linh ở phía xa đã đánh lừa những người hành khách.

The desert mirage disappeared as they got closer.

Ảo ảnh sa mạc biến mất khi họ đến gần hơn.

The mirage of success kept him motivated.

Ảo ảnh về thành công tiếp tục thúc đẩy anh.

She knew the oasis was just a mirage.

Cô biết ốc đảo chỉ là một ảo ảnh.

The mirage of a perfect relationship faded over time.

Ảo ảnh về một mối quan hệ hoàn hảo đã phai nhạt theo thời gian.

The mirage of fame led him down a dangerous path.

Ảo ảnh về danh tiếng đã dẫn anh đi theo một con đường nguy hiểm.

The mirage of wealth blinded her to the true value of life.

Ảo ảnh về sự giàu có khiến cô mù quáng với giá trị thực sự của cuộc sống.

The mirage of love clouded his judgment.

Ảo ảnh về tình yêu làm mờ đi sự phán đoán của anh.

The mirage of happiness eluded her grasp.

Ảo ảnh về hạnh phúc không thể nắm bắt được.

The mirage of peace seemed unattainable in the midst of conflict.

Ảo ảnh về hòa bình dường như không thể đạt được giữa lúc xung đột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay